York City
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Altrincham F.C.

York City vs Altrincham F.C.

Tỷ số chung cuộc: York City 1-2 Altrincham F.C. tại Conference Premier, 4 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: York City thắng 2, hòa 1, Altrincham F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 36
Sân vận động
LNER Community Stadium, York, North Yorkshire
Phong độ
WDWLD York City
LLWWW Altrincham F.C.
  1. 25' 0-1 J. Stonesphản lưới
  2. 38' I. Marriott
  3. 43' J. Stones
  4. HT0-1
  5. 49' A. Hunt · C. John 1-1
  6. 57' L. John-Lewis M. Armstrong
  7. 61' J. Amaluzor I. Marriott
  8. 63' C. John
  9. 66' J. Luamba T. Sinclair
  10. 66' J. King D. Batty
  11. 71' J. Bickerstaff J. Nuttall
  12. 75' 1-2 J. Amaluzor · E. Osborne
  13. 79' R. Laiton
  14. 81' K. Pasiek R. Linney
  15. 85' E. Osborne
  16. FT1-2

Đội hình

York City HLV: A. Hinshelwood
  1. 1H. Male
  2. 5C. Howe
  3. 23J. Felix
  4. 21C. John
  5. 28M. Fagan-Walcott
  6. 18D. Batty ▼ 66'
  7. 8A. Hunt
  8. 15M. Armstrong ▼ 57'
  9. 10O. Pearce
  10. 7T. Sinclair ▼ 66'
  11. 24J. Stones

Dự bị 7

  1. 14L. John-Lewis ▲ 57'
  2. 29J. Luamba ▲ 66'
  3. 31J. King ▲ 66'
  4. 19B. Chadwick
  5. 17L. Richardson
  6. 16R. Watson
  7. 20R. Aguiar
Altrincham F.C. HLV: P. Parkinson
  1. 26R. Lainton
  2. 2L. Banks
  3. 23T. Golden
  4. 4L. Baines
  5. 10A. Newby
  6. 6E. Osborne
  7. 22T. Crawford
  8. 8I. Marriott ▼ 61'
  9. 5J. Cooper
  10. 24J. Nuttall ▼ 71'
  11. 9R. Linney ▼ 81'

Dự bị 7

  1. 11J. Amaluzor ▲ 61'
  2. 29J. Bickerstaff ▲ 71'
  3. 32K. Pasiek ▲ 81'
  4. 14M. Kosylo
  5. 20K. Reddin
  6. 15R. Griffiths
  7. 21C. Ansen

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu64
116Ghi được93
65Thủng lưới86
2Bàn thắng mỗi trận1.45
21Giữ sạch lưới16
36Trên 2.5 bàn38
69Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu