Boston United F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
York City

Boston United F.C. vs York City

Tỷ số chung cuộc: Boston United F.C. 3-1 York City tại Conference Premier, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Boston United F.C. thắng 5, hòa 1, York City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 29
Sân vận động
The Jakemans Community Stadium, Boston, Lincolnshire
Phong độ
WLLDL Boston United F.C.
WDWLD York City
  1. 7' 0-1 T. Sinclair · O. Pearce
  2. 16' F. Maguire
  3. 28' C. Teale · Z. Mills 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' R. Watson H. Male
  6. 62' C. John
  7. 65' J. Gale
  8. 67' J. Knowles · J. Rowe 2-1
  9. 68' A. Nathaniel-George C. John
  10. 68' D. Batty R. Aguiar
  11. 68' M. Armstrong J. Stones
  12. 73' K. Coates J. Gale
  13. 74' L. John-Lewis B. Chadwick
  14. 78' J. Richards M. Woods
  15. 80' J. Hazel J. Knowles
  16. 83' L. N. John-Lewis
  17. 86' J. Hazel · C. Green 3-1
  18. 88' T. Weston F. Maguire
  19. 88' K. Ward O. Gallagher
  20. 89' C. Teale
  21. FT3-1

Đội hình

Boston United F.C. HLV: G. Coughlan
  1. 1C. Gregory
  2. 23Z. Mills
  3. 12J. Rowe
  4. 14C. Teale
  5. 8M. Woods ▼ 78'
  6. 3C. Green
  7. 22F. Maguire ▼ 88'
  8. 15O. Gallagher ▼ 88'
  9. 24D. Hill
  10. 18J. Knowles ▼ 80'
  11. 39J. Gale ▼ 73'

Dự bị 7

  1. 2K. Coates ▲ 73'
  2. 19J. Richards ▲ 78'
  3. 9J. Hazel ▲ 80'
  4. 16T. Weston ▲ 88'
  5. 7K. Ward ▲ 88'
  6. 13T. Donaghy
  7. 10A. Marriott
York City HLV: A. Hinshelwood
  1. 1H. Male ▼ 46'
  2. 5C. Howe
  3. 23J. Felix
  4. 21C. John ▼ 68'
  5. 28M. Fagan-Walcott
  6. 8A. Hunt
  7. 20R. Aguiar ▼ 68'
  8. 10O. Pearce
  9. 7T. Sinclair
  10. 19B. Chadwick ▼ 74'
  11. 24J. Stones ▼ 68'

Dự bị 7

  1. 16R. Watson ▲ 46'
  2. 11A. Nathaniel-George ▲ 68'
  3. 18D. Batty ▲ 68'
  4. 15M. Armstrong ▲ 68'
  5. 14L. John-Lewis ▲ 74'
  6. 32G. Grumley
  7. 27A. Hernandez

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu58
87Ghi được116
98Thủng lưới65
1.34Bàn thắng mỗi trận2
15Giữ sạch lưới21
38Trên 2.5 bàn36
39Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu