F.C. Halifax Town
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Solihull Moors F.C.

F.C. Halifax Town vs Solihull Moors F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 0-1 Solihull Moors F.C. tại Conference Premier, 26 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 4, hòa 3, Solihull Moors F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 5
Sân vận động
The Shay Stadium, Halifax, West Yorkshire
Phong độ
LWLWW F.C. Halifax Town
LLDLL Solihull Moors F.C.
  1. 26' J. Osborne
  2. 27' J. Cooke
  3. 30' 0-1 J. Stevens · J. Tunnicliffe
  4. 45'+3 J. Newton
  5. HT0-1
  6. 57' A. Cosgrave K. George
  7. 60' O. Bray
  8. 63' C. Wilkinson J. Gale
  9. 74' J. Labadie M. Warburton
  10. 79' Z. Emmerson O. Bray
  11. 83' J. Clarke J. Osborne
  12. 83' J. Pinnington O. Tipton
  13. 87' J. Stevens
  14. 90'+1 C. Wilkinson
  15. 90'+4 J. Clarke
  16. 90'+2 F. Sinfield J. Cooke
  17. FT0-1

Đội hình

F.C. Halifax Town HLV: C. Millington
  1. 1S. Johnson
  2. 15W. Smith
  3. 5A. Senior
  4. 27A. Alimi-Adetoro
  5. 6J. Evans
  6. 18F. Hoti
  7. 10J. Cooke ▼ 90'
  8. 26O. Bray ▼ 79'
  9. 11A. Cappello
  10. 19K. George ▼ 57'
  11. 22A. Oluwabori

Dự bị 7

  1. 9A. Cosgrave ▲ 57'
  2. 21Z. Emmerson ▲ 79'
  3. 24F. Sinfield ▲ 90'
  4. 20J. Jenkins
  5. 23T. Pugh
  6. 12N. Ford
  7. 4F. Arthur
Solihull Moors F.C. HLV: A. Whing
  1. 1L. Walker
  2. 19J. Tunnicliffe
  3. 5A. Whitmore
  4. 16O. Tipton ▼ 83'
  5. 3J. Newton
  6. 15J. Bostock
  7. 4J. Osborne ▼ 83'
  8. 11M. Warburton ▼ 74'
  9. 8S. Bowen
  10. 7J. Stevens
  11. 18J. Gale ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 10C. Wilkinson ▲ 63'
  2. 17J. Labadie ▲ 74'
  3. 2J. Clarke ▲ 83'
  4. 20J. Pinnington ▲ 83'
  5. 13A. Flahavan
  6. 14B. Stevenson
  7. 25K. Ryley

Thống kê

02
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu56
63Ghi được73
72Thủng lưới80
1.05Bàn thắng mỗi trận1.3
19Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu