F.C. Halifax Town
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Scunthorpe United F.C.

F.C. Halifax Town vs Scunthorpe United F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 0-1 Scunthorpe United F.C. tại Conference Premier, 25 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 1, hòa 1, Scunthorpe United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 29
Sân vận động
The Shay Stadium, Halifax, West Yorkshire
Trọng tài
L. Smith
Phong độ
WLWLW F.C. Halifax Town
LWLLW Scunthorpe United F.C.
  1. 14' 0-1 C. Wilson
  2. HT0-1
  3. 56' O. Osawe J. Slew
  4. 72' E. Dieseruvwe R. Harker
  5. 73' F. Arthur
  6. 75' T. Sellars-Fleming C. Wilson
  7. 83' J. Hallam J. Butterfield
  8. 83' J. Rowe R. Ogle
  9. 90'+4 J. Hallam
  10. 90' L. White A. Cappello
  11. FT0-1

Đội hình

F.C. Halifax Town HLV: C. Millington
  1. 1S. Johnson
  2. 3J. Senior
  3. 2T. Golden
  4. 5J. Debrah
  5. 22F. Arthur
  6. 16J. Keane
  7. 20H. Gilmour
  8. 19J. Cooke
  9. 25J. Slew ▼ 56'
  10. 17R. Harker ▼ 72'
  11. 18A. Cappello ▼ 90'

Dự bị 5

  1. 35O. Osawe ▲ 56'
  2. 9E. Dieseruvwe ▲ 72'
  3. 26L. White ▲ 90'
  4. 14J. Hunter
  5. 27A. Senior
Scunthorpe United F.C. HLV: M. Nelson
  1. 16O. Foster
  2. 6A. Boyce
  3. 15G. Taft
  4. 2R. Ogle ▼ 83'
  5. 3M. O'Malley
  6. 19J. Butterfield ▼ 83'
  7. 23C. Daniel
  8. 4E. Whitehouse
  9. 8A. Beestin
  10. 30T. Pugh
  11. 20C. Wilson ▼ 75'

Dự bị 5

  1. 39T. Sellars-Fleming ▲ 75'
  2. 10J. Hallam ▲ 83'
  3. 12J. Rowe ▲ 83'
  4. 28D. Gallimore
  5. 37H. Poulter

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu53
65Ghi được61
58Thủng lưới99
1.12Bàn thắng mỗi trận1.15
23Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn28
42Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu