Scunthorpe United F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Halifax Town

Scunthorpe United F.C. vs F.C. Halifax Town

Tỷ số chung cuộc: Scunthorpe United F.C. 0-2 F.C. Halifax Town tại Conference Premier, 29 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Scunthorpe United F.C. thắng 3, hòa 1, F.C. Halifax Town thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 6
Sân vận động
Glanford Park, Scunthorpe
Trọng tài
L. Smith
Phong độ
WLLWW Scunthorpe United F.C.
WLWWW F.C. Halifax Town
  1. 17' J. Butterfield
  2. 39' 0-1 K. Spence
  3. HT0-1
  4. 46' L. Feeney J. Butterfield
  5. 46' R. Apter J. Rowe
  6. 61' R. Ogle
  7. 61' J. Cooke H. Gilmour
  8. 63' M. Carver N. Wallace
  9. 65' K. Spence
  10. 66' J. Slew K. Spence
  11. 76' M. Alli A. Cappello
  12. 88' 0-2 J. Slew
  13. FT0-2

Đội hình

Scunthorpe United F.C. HLV: K. Hill
  1. 1M. Dewhurst
  2. 6A. Boyce
  3. 15G. Taft
  4. 2R. Ogle
  5. 12J. Rowe ▼ 46'
  6. 19J. Butterfield ▼ 46'
  7. 23C. Daniel
  8. 4E. Whitehouse
  9. 27I. Fletcher
  10. 9J. Nuttall
  11. 36N. Wallace ▼ 63'

Dự bị 5

  1. 7L. Feeney ▲ 46'
  2. 25R. Apter ▲ 46'
  3. 11M. Carver ▲ 63'
  4. 8A. Beestin
  5. 28D. Gallimore
F.C. Halifax Town HLV: C. Millington
  1. 1S. Johnson
  2. 24S. Minihan
  3. 6J. Stott
  4. 3J. Senior
  5. 5J. Debrah
  6. 16J. Keane
  7. 14J. Hunter
  8. 8K. Spence ▼ 66'
  9. 20H. Gilmour ▼ 61'
  10. 9E. Dieseruvwe
  11. 18A. Cappello ▼ 76'

Dự bị 5

  1. 19J. Cooke ▲ 61'
  2. 25J. Slew ▲ 66'
  3. 21M. Alli ▲ 76'
  4. 2T. Golden
  5. 17R. Harker

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu58
61Ghi được65
99Thủng lưới58
1.15Bàn thắng mỗi trận1.12
6Giữ sạch lưới23
28Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu