Dover Athletic F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Dagenham & Redbridge F.C.

Dover Athletic F.C. vs Dagenham & Redbridge F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dover Athletic F.C. 1-2 Dagenham & Redbridge F.C. tại Conference Premier, 6 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dover Athletic F.C. thắng 3, hòa 1, Dagenham & Redbridge F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 3
Sân vận động
The Perrys Crabble Stadium, Dover, Kent
Trọng tài
S. Jackson
Phong độ
WDDLW Dover Athletic F.C.
WLWDL Dagenham & Redbridge F.C.
  1. 26' 0-1 Á. Balanta
  2. 29' O. Gobern
  3. 32' A. Eleftheriou
  4. 37' A. Pavey 1-1
  5. HT1-1
  6. 53' S. Doe
  7. 54' 1-2 M. Brundle11m
  8. 56' N. L'Ghoul J. Reason
  9. 56' R. Modeste J. Munns
  10. 61' S. Rigg I. Effiong
  11. 68' M. Robinson
  12. 71' R. Grant Á. Balanta
  13. 71' W. Wright Joan Luque
  14. 88' H. Phipps J. Dobson
  15. FT1-2

Đội hình

Dover Athletic F.C. HLV: A. Hessenthaler
  1. L. Worgan
  2. S. Doe
  3. J. Passley
  4. K. Lokko
  5. M. Woods
  6. J. Reason ▼ 56'
  7. O. Gobern
  8. J. Munns ▼ 56'
  9. B. Taylor
  10. I. Effiong ▼ 61'
  11. A. Pavey

Dự bị 5

  1. N. L'Ghoul ▲ 56'
  2. R. Modeste ▲ 56'
  3. S. Rigg ▲ 61'
  4. W. De Havilland
  5. Y. Mersin
Dagenham & Redbridge F.C. HLV: P. Taylor
  1. E. Justham
  2. K. Clark
  3. M. Brundle
  4. L. Croll
  5. A. Eleftheriou
  6. J. Dobson ▼ 88'
  7. M. Robinson
  8. Á. Balanta ▼ 71'
  9. B. Graham
  10. J. Quigley
  11. Joan Luque ▼ 71'

Dự bị 5

  1. R. Grant ▲ 71'
  2. W. Wright ▲ 71'
  3. H. Phipps ▲ 88'
  4. A. McQueen
  5. W. Wood

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barrow A.F.C.
37 68 - 39 +29 70
2
Harrogate Town A.F.C.
37 61 - 44 +17 66
3
Notts County F.C.
38 61 - 38 +23 63
4
Yeovil Town F.C.
37 61 - 44 +17 60
5
Boreham Wood F.C.
37 55 - 40 +15 60
6
F.C. Halifax Town
37 50 - 49 +1 58
7
Stockport County F.C.
39 51 - 54 -3 58
8
Solihull Moors F.C.
38 48 - 37 +11 55
9
Hartlepool United F.C.
39 56 - 50 +6 55
10
Woking F.C.
38 50 - 55 -5 55
11
Barnet F.C.
35 52 - 42 +10 54
12
Dover Athletic F.C.
38 49 - 49 0 54
13
Bromley F.C.
38 57 - 52 +5 52
14
Sutton Utd
38 47 - 42 +5 50
15
Torquay United F.C.
36 56 - 61 -5 48
16
Aldershot Town F.C.
39 43 - 55 -12 46
17
Eastleigh F.C.
37 43 - 55 -12 46
18
Dagenham & Redbridge F.C.
37 40 - 44 -4 44
19
Chesterfield F.C.
38 55 - 65 -10 44
20
Wrexham A.F.C.
37 46 - 49 -3 43
21
Ebbsfleet United F.C.
39 47 - 68 -21 42
22
Maidenhead United F.C.
38 44 - 58 -14 41
23
A.F.C. Fylde
37 44 - 60 -16 39
24
Chorley F.C.
38 31 - 65 -34 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu41
56Ghi được46
57Thủng lưới51
1.33Bàn thắng mỗi trận1.12
11Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu