Kidderminster Harriers F.C. vs Aldershot Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Kidderminster Harriers F.C. 2-0 Aldershot Town F.C. tại Conference Premier, 14 tháng 11, 2015. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Kidderminster Harriers F.C. thắng 3, hòa 3, Aldershot Town F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 26
- Sân vận động
- Aggborough Stadium, Kidderminster, Worcestershire
- Phong độ
- DWDWW Kidderminster Harriers F.C.
- WDWLW Aldershot Town F.C.
- HT0-0
- 53' J. McQuilkin 1-0
- 60' B. Whitfield 2-0
- 63' ▲ C. Walker ▼ L. Oliver
- 63' ▲ T. Richards ▼ R. Browne
- 75' ▲ S. Hatton ▼ D. Akinyemi
- 78' ▲ J. Jones ▼ M. Young
- 88' ▲ G. Obosu ▼ B. Whitfield
- FT2-0
Đội hình
- D. Snedker
- J. Hodgkiss
- K. Langmead
- Z. Francis-Angol
- M. Young ▼ 78'
- K. Howkins
- J. McQuilkin
- B. Whitfield ▼ 88'
- D. Fazlic
- J. Murphy
- L. Maxwell
Dự bị 5
- J. Jones ▲ 78'
- G. Obosu ▲ 88'
- G. Singh
- J. Brown
- L. Rowe-Turner
- P. Smith
- L. Oliver ▼ 63'
- O. Beckles
- S. McGinty
- C. Alexander
- D. Lathrope
- J. Stevenson
- R. Browne ▼ 63'
- R. Brodie
- D. Walker
- D. Akinyemi ▼ 75'
Dự bị 5
- C. Walker ▲ 63'
- T. Richards ▲ 63'
- S. Hatton ▲ 75'
- D. Thomas
- J. Gallagher
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 30 | +57 | 101 | |
| 2 | 46 | 69 - 42 | +27 | 89 | |
| 3 | 46 | 56 - 38 | +18 | 81 | |
| 4 | 46 | 82 - 45 | +37 | 80 | |
| 5 | 46 | 75 - 53 | +22 | 80 | |
| 6 | 46 | 61 - 44 | +17 | 78 | |
| 7 | 46 | 64 - 53 | +11 | 75 | |
| 8 | 46 | 71 - 56 | +15 | 69 | |
| 9 | 46 | 59 - 70 | -11 | 67 | |
| 10 | 46 | 60 - 48 | +12 | 66 | |
| 11 | 46 | 64 - 71 | -7 | 65 | |
| 12 | 46 | 71 - 68 | +3 | 61 | |
| 13 | 46 | 69 - 68 | +1 | 61 | |
| 14 | 46 | 67 - 72 | -5 | 60 | |
| 15 | 46 | 54 - 72 | -18 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 65 | -13 | 55 | |
| 17 | 46 | 67 - 71 | -4 | 54 | |
| 18 | 46 | 54 - 76 | -22 | 51 | |
| 19 | 46 | 44 - 49 | -5 | 50 | |
| 20 | 46 | 47 - 70 | -23 | 49 | |
| 21 | 46 | 55 - 82 | -27 | 48 | |
| 22 | 46 | 48 - 73 | -25 | 44 | |
| 23 | 46 | 49 - 71 | -22 | 40 | |
| 24 | 46 | 35 - 73 | -38 | 35 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu50
50Ghi được55
76Thủng lưới75
1.04Bàn thắng mỗi trận1.1
5Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai29