Kidderminster Harriers F.C. vs Aldershot Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Kidderminster Harriers F.C. 0-2 Aldershot Town F.C. tại Conference Premier, 12 tháng 11, 2014. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Kidderminster Harriers F.C. thắng 3, hòa 3, Aldershot Town F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 24
- Sân vận động
- Aggborough Stadium, Kidderminster, Worcestershire
- Phong độ
- DWDWW Kidderminster Harriers F.C.
- WDWLW Aldershot Town F.C.
- HT0-0
- 48' 0-1 B. Williams11m
- 49' ▲ J. Green ▼ A. Obeng
- 57' ▲ N. Diallo ▼ S. Hatton
- 74' 0-2 M. Molesley
- 76' ▲ A. Verma ▼ J. Byrne
- 76' ▲ T. Derry ▼ B. Williams
- 77' ▲ R. Hales ▼ C. Reid
- 78' ▲ D. Fitchett ▼ M. Molesley
- FT0-2
Đội hình
- D. Lewis
- J. Hodgkiss
- K. Nicholson
- J. Gowling
- M. Johnson
- C. Dunkley
- M. Robinson
- C. Reid ▼ 77'
- J. Byrne ▼ 76'
- A. Obeng ▼ 49'
- N. Blissett
Dự bị 5
- J. Green ▲ 49'
- A. Verma ▲ 76'
- R. Hales ▲ 77'
- C. Gittings
- J. Grimes
- P. Smith
- C. Barker
- S. Hatton ▼ 57'
- G. Wilson
- J. Oastler
- M. Molesley ▼ 78'
- K. Forbes
- E. Oyeleke
- A. McCollin
- B. Williams ▼ 76'
- D. Holman
Dự bị 5
- N. Diallo ▲ 57'
- T. Derry ▲ 76'
- D. Fitchett ▲ 78'
- D. Thomas
- J. N'Guessan
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 94 - 46 | +48 | 92 | |
| 2 | 46 | 73 - 34 | +39 | 91 | |
| 3 | 46 | 74 - 40 | +34 | 86 | |
| 4 | 46 | 87 - 61 | +26 | 82 | |
| 5 | 46 | 80 - 54 | +26 | 79 | |
| 6 | 46 | 60 - 46 | +14 | 78 | |
| 7 | 46 | 77 - 52 | +25 | 76 | |
| 8 | 46 | 69 - 58 | +11 | 68 | |
| 9 | 46 | 60 - 54 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 66 - 62 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 52 | +4 | 66 | |
| 12 | 46 | 64 - 76 | -12 | 63 | |
| 13 | 46 | 64 - 60 | +4 | 61 | |
| 14 | 46 | 56 - 57 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 62 - 71 | -9 | 58 | |
| 16 | 46 | 51 - 60 | -9 | 57 | |
| 17 | 46 | 54 - 73 | -19 | 56 | |
| 18 | 46 | 51 - 61 | -10 | 53 | |
| 19 | 46 | 47 - 72 | -25 | 51 | |
| 20 | 46 | 52 - 73 | -21 | 45 | |
| 21 | 46 | 49 - 90 | -41 | 45 | |
| 22 | 46 | 58 - 84 | -26 | 39 | |
| 23 | 46 | 44 - 74 | -30 | 39 | |
| 24 | 46 | 38 - 76 | -38 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu52
55Ghi được57
63Thủng lưới68
1.12Bàn thắng mỗi trận1.1
10Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai32