F.C. Halifax Town
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Kidderminster Harriers F.C.

F.C. Halifax Town vs Kidderminster Harriers F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 1-1 Kidderminster Harriers F.C. tại Conference Premier, 12 tháng 9, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 3, hòa 4, Kidderminster Harriers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 11
Sân vận động
The Shay Stadium, Halifax, West Yorkshire
Phong độ
WLWWW F.C. Halifax Town
DWDWW Kidderminster Harriers F.C.
  1. 11' 0-1 G. Singh
  2. HT0-1
  3. 46' J. Hibbs H. Bencherif
  4. 46' J. MacDonald D. Hattersley
  5. 50' A. Wright T. Campbell
  6. 67' C. Hamilton 1-1
  7. 76' J. Green R. Styche
  8. 78' C. Hughes D. Brooks
  9. 83' J. Jones G. Singh
  10. FT1-1

Đội hình

F.C. Halifax Town
  1. M. Glennon
  2. K. Roberts
  3. S. McManus
  4. M. Brown
  5. J. Bolton
  6. H. Bencherif ▼ 46'
  7. K. James
  8. C. Hamilton
  9. J. Burrow
  10. D. Hattersley ▼ 46'
  11. D. Brooks ▼ 78'

Dự bị 5

  1. J. Hibbs ▲ 46'
  2. J. MacDonald ▲ 46'
  3. C. Hughes ▲ 78'
  4. J. Banton
  5. J. Porter
Kidderminster Harriers F.C.
  1. A. Palmer
  2. J. Hodgkiss
  3. K. Langmead
  4. L. Rowe-Turner
  5. A. Fox
  6. J. Clarke
  7. A. Verma
  8. C. Dinsley
  9. R. Styche ▼ 76'
  10. G. Singh ▼ 83'
  11. T. Campbell ▼ 50'

Dự bị 5

  1. A. Wright ▲ 50'
  2. J. Green ▲ 76'
  3. J. Jones ▲ 83'
  4. D. Snedker
  5. J. Spencer

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 87 - 30 +57 101
2
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 89
3
Braintree Town F.C.
46 56 - 38 +18 81
4
Grimsby Town F.C.
46 82 - 45 +37 80
5
Dover Athletic F.C.
46 75 - 53 +22 80
6
Tranmere Rovers F.C.
46 61 - 44 +17 78
7
Eastleigh F.C.
46 64 - 53 +11 75
8
Wrexham A.F.C.
46 71 - 56 +15 69
9
Gateshead F.C.
46 59 - 70 -11 67
10
Macclesfield Town F.C.
46 60 - 48 +12 66
11
Barrow A.F.C.
46 64 - 71 -7 65
12
Woking F.C.
46 71 - 68 +3 61
13
Lincoln City F.C.
46 69 - 68 +1 61
14
Bromley F.C.
46 67 - 72 -5 60
15
Aldershot Town F.C.
46 54 - 72 -18 56
16
Southport F.C.
46 52 - 65 -13 55
17
Chester City F.C.
46 67 - 71 -4 54
18
Torquay United F.C.
46 54 - 76 -22 51
19
Boreham Wood F.C.
46 44 - 49 -5 50
20
Guiseley A.F.C.
46 47 - 70 -23 49
21
F.C. Halifax Town
46 55 - 82 -27 48
22
Altrincham F.C.
46 48 - 73 -25 44
23
Kidderminster Harriers F.C.
46 49 - 71 -22 40
24
Welling United F.C.
46 35 - 73 -38 35
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu48
78Ghi được50
98Thủng lưới76
1.37Bàn thắng mỗi trận1.04
13Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn22
41Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu