Hemel Hempstead Town F.C. vs Chippenham Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hemel Hempstead Town F.C. 4-2 Chippenham Town F.C. tại Conference South, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hemel Hempstead Town F.C. thắng 6, hòa 1, Chippenham Town F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 31
- Sân vận động
- Focus Community Arena, Hemel Hempstead, Hertfordshire
- Phong độ
- LLDDD Hemel Hempstead Town F.C.
- LWDWL Chippenham Town F.C.
- 32' B. Barzey 1-0
- 43' 1-1 H. Kargbo
- HT1-1
- 65' ▲ H. Parsons ▼ C. Bradbury
- 71' O. Lynch 2-1
- 73' ▲ M. McClure ▼ H. Kargbo
- 73' ▲ T. Owen-Evans ▼ L. Gravata
- 76' ▲ A. Cerulli ▼ G. Williams
- 79' L. Spokes
- 83' ▲ A. Bray ▼ T. Mehew
- 83' T. Owen-Evansphản lưới 3-1
- 84' ▲ K. Wiltshire ▼ D. Pybus
- 88' ▲ E. McKeown ▼ K. Brosnan
- 88' ▲ J. Iaciofano ▼ O. Lynch
- 88' 3-2 M. McClure
- 90'+3 ▲ C. Smith ▼ B. Barzey
- 90'+2 ▲ A. Amadi-Holloway ▼ W. Dawes
- 90'+3 E. McKeown 4-2
- FT4-2
Đội hình
- C. King
- M. Ogungbo
- M. Achuba
- B. Tompkins
- S. Adenola
- G. Williams ▼ 76'
- D. Pybus ▼ 84'
- K. Ajayi
- K. Brosnan ▼ 88'
- B. Barzey ▼ 90'
- O. Lynch ▼ 88'
Dự bị 5
- A. Cerulli ▲ 76'
- K. Wiltshire ▲ 84'
- E. McKeown ▲ 88'
- J. Iaciofano ▲ 88'
- C. Smith ▲ 90'
- W. Henry
- F. Grant
- J. Poffley
- L. Gravata ▼ 73'
- W. Dawes ▼ 90'
- L. Spokes
- C. Bradbury ▼ 65'
- T. Mehew ▼ 83'
- W. King
- J. Andrews
- H. Kargbo ▼ 73'
Dự bị 5
- H. Parsons ▲ 65'
- M. McClure ▲ 73'
- T. Owen-Evans ▲ 73'
- A. Bray ▲ 83'
- A. Amadi-Holloway ▲ 90'
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 42 | +33 | 89 | |
| 2 | 46 | 73 - 42 | +31 | 89 | |
| 3 | 46 | 70 - 43 | +27 | 88 | |
| 4 | 46 | 78 - 58 | +20 | 88 | |
| 5 | 46 | 86 - 48 | +38 | 86 | |
| 6 | 46 | 89 - 54 | +35 | 86 | |
| 7 | 46 | 70 - 38 | +32 | 79 | |
| 8 | 46 | 67 - 54 | +13 | 75 | |
| 9 | 46 | 59 - 54 | +5 | 65 | |
| 10 | 46 | 69 - 68 | +1 | 63 | |
| 11 | 46 | 74 - 62 | +12 | 62 | |
| 12 | 46 | 64 - 75 | -11 | 62 | |
| 13 | 46 | 61 - 72 | -11 | 59 | |
| 14 | 46 | 57 - 69 | -12 | 59 | |
| 15 | 46 | 47 - 48 | -1 | 57 | |
| 16 | 46 | 70 - 75 | -5 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 61 | -10 | 57 | |
| 18 | 46 | 60 - 74 | -14 | 51 | |
| 19 | 46 | 49 - 88 | -39 | 48 | |
| 20 | 46 | 56 - 69 | -13 | 46 | |
| 21 | 46 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 22 | 46 | 47 - 91 | -44 | 38 | |
| 23 | 46 | 43 - 77 | -34 | 33 | |
| 24 | 46 | 45 - 81 | -36 | 32 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu54
74Ghi được73
85Thủng lưới79
1.42Bàn thắng mỗi trận1.35
13Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn30
46Hiệp hai36