Tonbridge Angels F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Maidstone Utd

Tonbridge Angels F.C. vs Maidstone Utd

Tỷ số chung cuộc: Tonbridge Angels F.C. 1-3 Maidstone Utd tại Conference South, 26 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tonbridge Angels F.C. thắng 1, hòa 4, Maidstone Utd thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Conference South · South · Vòng 23
Sân vận động
Longmead Stadium, Tonbridge, Kent
Phong độ
DWWLD Tonbridge Angels F.C.
WWWWL Maidstone Utd
  1. 2' 0-1 G. Fowler
  2. 45'+4 L. Vincent 1-1
  3. HT1-1
  4. 47' C. Pegrum L. Vincent
  5. 68' M. Bentley S. Wanjau-Smith
  6. 68' R. Greenidge B. Brookes
  7. 68' T. Trusty B. Gurung
  8. 72' M. Evans T. Robinson
  9. 78' 1-2 A. Blair
  10. 79' G. Kelly J. Santos
  11. 88' S. Coulthirst M. Rush
  12. 89' N. Bakrin S. Wagstaff
  13. 90'+5 1-3 M. Bentley
  14. FT1-3

Đội hình

Tonbridge Angels F.C. HLV: J. Saunders
  1. M. Rowley
  2. S. Wagstaff ▼ 89'
  3. C. Lema
  4. J. Fielding
  5. E. Sutcliffe
  6. R. Nelson
  7. J. Santos ▼ 79'
  8. R. Hanson
  9. L. Vincent ▼ 47'
  10. H. Ottaway
  11. T. Robinson ▼ 72'

Dự bị 5

  1. C. Pegrum ▲ 47'
  2. M. Evans ▲ 72'
  3. G. Kelly ▲ 79'
  4. N. Bakrin ▲ 89'
  5. A. Norburn
Maidstone Utd HLV: G. Elokobi
  1. A. André
  2. G. Fowler
  3. C. Seaman
  4. B. Brookes ▼ 68'
  5. J. Higgs
  6. T. Eweka
  7. B. Gurung ▼ 68'
  8. A. Papadopoulos
  9. S. Wanjau-Smith ▼ 68'
  10. M. Rush ▼ 88'
  11. A. Blair

Dự bị 5

  1. M. Bentley ▲ 68'
  2. R. Greenidge ▲ 68'
  3. T. Trusty ▲ 68'
  4. S. Coulthirst ▲ 88'
  5. L. Holden

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Truro City F.C.
46 75 - 42 +33 89
2
Torquay United F.C.
46 73 - 42 +31 89
3
Eastbourne Borough F.C.
46 70 - 43 +27 88
4
Worthing F.C.
46 78 - 58 +20 88
5
Boreham Wood F.C.
46 86 - 48 +38 86
6
Dorking Wanderers F.C.
46 89 - 54 +35 86
7
Maidstone Utd
46 70 - 38 +32 79
8
Weston-super-Mare A.F.C.
46 67 - 54 +13 75
9
Hornchurch F.C.
46 59 - 54 +5 65
10
Farnborough F.C.
46 69 - 68 +1 63
11
Chelmsford City F.C.
46 74 - 62 +12 62
12
Hemel Hempstead Town F.C.
46 64 - 75 -11 62
13
Chesham United F.C.
46 61 - 72 -11 59
14
Chippenham Town F.C.
46 57 - 69 -12 59
15
Bath City F.C.
46 47 - 48 -1 57
16
Slough Town F.C.
46 70 - 75 -5 57
17
Tonbridge Angels F.C.
46 51 - 61 -10 57
18
Hampton & Richmond Borough F.C.
46 60 - 74 -14 51
19
Enfield Town F.C.
46 49 - 88 -39 48
20
Salisbury
46 56 - 69 -13 46
21
St Albans City F.C.
46 47 - 64 -17 45
22
Welling United F.C.
46 47 - 91 -44 38
23
Weymouth F.C.
46 43 - 77 -34 33
24
Aveley F.C.
46 45 - 81 -36 32
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu54
63Ghi được80
81Thủng lưới48
1.13Bàn thắng mỗi trận1.48
15Giữ sạch lưới27
26Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu