Maidstone Utd vs Tonbridge Angels F.C.
Tỷ số chung cuộc: Maidstone Utd 2-0 Tonbridge Angels F.C. tại Conference South, 2 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Maidstone Utd thắng 5, hòa 4, Tonbridge Angels F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 20
- Sân vận động
- Gallagher Stadium, Maidstone, Kent
- Trọng tài
- I. Searle
- Phong độ
- WWWWW Maidstone Utd
- LDWWL Tonbridge Angels F.C.
- 34' D. Odusanya 1-0
- 44' Joan Luque 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ C. Braham-Barrett ▼ J. OSullivan
- 58' ▲ T. Beere ▼ A. Smith-Joseph
- 65' ▲ I. Olutade ▼ T. Wood
- 80' ▲ C. Pattison ▼ R. Deacon
- 83' D. Loft
- 89' ▲ J. Gallagher ▼ D. Odusanya
- FT2-0
Đội hình
- T. Hadler
- G. Hoyte
- J. Ellul
- M. Phillips
- R. Brown
- R. Deacon ▼ 80'
- J. Barham
- R. Booty
- G. Fowler
- D. Odusanya ▼ 89'
- Joan Luque
Dự bị 5
- C. Pattison ▲ 80'
- J. Gallagher ▲ 89'
- J. Binnom-Williams
- R. Grant
- Y. Mersin
- J. Henly
- S. Miles
- J. O'Sullivan
- J. Fielding
- L. Jenkins
- D. Loft
- A. Smith-Joseph ▼ 58'
- T. Parkinson
- A. Lovatt
- J. Turner
- T. Wood ▼ 65'
Dự bị 5
- C. Braham-Barrett ▲ 46'
- T. Beere ▲ 58'
- I. Olutade ▲ 65'
- H. Hudson
- J. Embery
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 80 - 38 | +42 | 87 | |
| 2 | 40 | 101 - 53 | +48 | 81 | |
| 3 | 40 | 78 - 53 | +25 | 76 | |
| 4 | 40 | 75 - 42 | +33 | 74 | |
| 5 | 40 | 71 - 46 | +25 | 69 | |
| 6 | 40 | 73 - 67 | +6 | 60 | |
| 7 | 40 | 61 - 50 | +11 | 59 | |
| 8 | 40 | 58 - 55 | +3 | 57 | |
| 9 | 40 | 55 - 58 | -3 | 52 | |
| 10 | 40 | 63 - 60 | +3 | 51 | |
| 11 | 40 | 56 - 56 | 0 | 51 | |
| 12 | 40 | 59 - 68 | -9 | 49 | |
| 13 | 40 | 51 - 69 | -18 | 49 | |
| 14 | 40 | 53 - 72 | -19 | 49 | |
| 15 | 40 | 49 - 72 | -23 | 48 | |
| 16 | 40 | 43 - 53 | -10 | 45 | |
| 17 | 40 | 38 - 54 | -16 | 45 | |
| 18 | 40 | 45 - 68 | -23 | 45 | |
| 19 | 40 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 20 | 40 | 46 - 87 | -41 | 38 | |
| 21 | 40 | 41 - 68 | -27 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu50
99Ghi được54
51Thủng lưới66
2.02Bàn thắng mỗi trận1.08
16Giữ sạch lưới13
31Trên 2.5 bàn17
49Hiệp hai27