Slough Town F.C. vs Salisbury
Tỷ số chung cuộc: Slough Town F.C. 1-1 Salisbury tại Conference South, 14 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Slough Town F.C. thắng 1, hòa 3, Salisbury thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 21
- Sân vận động
- Arbour Park, Slough, Buckinghamshire
- Phong độ
- LLLLW Slough Town F.C.
- LWDWD Salisbury
- 25' 0-1 J. Ragguette
- HT0-1
- 46' ▲ D. Roth ▼ D. Ogbonna
- 46' ▲ G. Abisogun ▼ K. Bugyei-Kyei
- 46' ▲ J. Goddard ▼ F. Amartey
- 62' ▲ S. Evans ▼ L. Beeden
- 72' ▲ K. Lucan ▼ J. Gilbert
- 82' K. C. Lucan
- 83' ▲ T. Leggett ▼ N. Coppin
- 90'+6 ▲ Sido Jombati ▼ C. Fasanmade
- 90'+9 L. Chambers-Parillon 1-1
- FT1-1
Đội hình
- K. Bugyei-Kyei ▼ 46'
- C. Horlock
- J. Prosper
- L. Beeden ▼ 62'
- S. Davies
- H. Ochieng
- J. Gilbert ▼ 72'
- L. Chambers-Parillon
- S. Spasov
- F. Amartey ▼ 46'
- D. Ogbonna ▼ 46'
Dự bị 5
- D. Roth ▲ 46'
- G. Abisogun ▲ 46'
- J. Goddard ▲ 46'
- S. Evans ▲ 62'
- K. Lucan ▲ 72'
- D. Lincoln
- L. Wilkinson
- C. Coxe
- J. Sommerton
- C. Fasanmade ▼ 90'
- N. Coppin ▼ 83'
- Jaden Pérez
- J. Ragguette
- G. Franklin
- O. Dore
- C. Watts
Dự bị 3
- T. Leggett ▲ 83'
- Sido Jombati ▲ 90'
- T. Lewis
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 42 | +33 | 89 | |
| 2 | 46 | 73 - 42 | +31 | 89 | |
| 3 | 46 | 70 - 43 | +27 | 88 | |
| 4 | 46 | 78 - 58 | +20 | 88 | |
| 5 | 46 | 86 - 48 | +38 | 86 | |
| 6 | 46 | 89 - 54 | +35 | 86 | |
| 7 | 46 | 70 - 38 | +32 | 79 | |
| 8 | 46 | 67 - 54 | +13 | 75 | |
| 9 | 46 | 59 - 54 | +5 | 65 | |
| 10 | 46 | 69 - 68 | +1 | 63 | |
| 11 | 46 | 74 - 62 | +12 | 62 | |
| 12 | 46 | 64 - 75 | -11 | 62 | |
| 13 | 46 | 61 - 72 | -11 | 59 | |
| 14 | 46 | 57 - 69 | -12 | 59 | |
| 15 | 46 | 47 - 48 | -1 | 57 | |
| 16 | 46 | 70 - 75 | -5 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 61 | -10 | 57 | |
| 18 | 46 | 60 - 74 | -14 | 51 | |
| 19 | 46 | 49 - 88 | -39 | 48 | |
| 20 | 46 | 56 - 69 | -13 | 46 | |
| 21 | 46 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 22 | 46 | 47 - 91 | -44 | 38 | |
| 23 | 46 | 43 - 77 | -34 | 33 | |
| 24 | 46 | 45 - 81 | -36 | 32 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu52
91Ghi được73
88Thủng lưới79
1.65Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới8
35Trên 2.5 bàn29
51Hiệp hai41