Salisbury vs Slough Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Salisbury 1-0 Slough Town F.C. tại Conference South, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Salisbury thắng 3, hòa 3, Slough Town F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 2
- Sân vận động
- The Raymond McEnhill Stadium, Salisbury, Wiltshire
- Phong độ
- LWDWD Salisbury
- LLLLW Slough Town F.C.
- 33' L. Beeden
- 35' J. Hedges11m 1-0
- 37' ▲ K. Lucan ▼ J. Ufuah
- 37' ▲ L. Lomas ▼ G. Abisogun
- HT1-0
- 63' ▲ S. Davies ▼ J. Prosper
- 66' ▲ D. Roth ▼ H. Ochieng
- 73' ▲ G. Franklin ▼ R. Silva
- 79' ▲ T. Leggett ▼ R. Penny
- 85' ▲ Jaden Pérez ▼ J. Ragguette
- 88' ▲ Rafa Ramos ▼ C. Fasanmade
- 88' ▲ D. Ogbonna ▼ J. Gilbert
- FT1-0
Đội hình
- D. Aziaya
- Sido Jombati
- L. Wilkinson
- J. Sommerton
- C. Fasanmade ▼ 88'
- A. McCreadie
- R. Silva ▼ 73'
- J. Ragguette ▼ 85'
- J. Hedges
- O. Dore
- R. Penny ▼ 79'
Dự bị 5
- G. Franklin ▲ 73'
- T. Leggett ▲ 79'
- Jaden Pérez ▲ 85'
- Rafa Ramos ▲ 88'
- T. Lewis
- C. Horlock
- J. Prosper ▼ 63'
- J. Jackman
- L. Beeden
- D. Bayliss
- H. Ochieng ▼ 66'
- J. Ufuah ▼ 37'
- J. Gilbert ▼ 88'
- L. Chambers-Parillon
- G. Abisogun ▼ 37'
- S. Spasov
Dự bị 5
- K. Lucan ▲ 37'
- L. Lomas ▲ 37'
- S. Davies ▲ 63'
- D. Roth ▲ 66'
- D. Ogbonna ▲ 88'
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 42 | +33 | 89 | |
| 2 | 46 | 73 - 42 | +31 | 89 | |
| 3 | 46 | 70 - 43 | +27 | 88 | |
| 4 | 46 | 78 - 58 | +20 | 88 | |
| 5 | 46 | 86 - 48 | +38 | 86 | |
| 6 | 46 | 89 - 54 | +35 | 86 | |
| 7 | 46 | 70 - 38 | +32 | 79 | |
| 8 | 46 | 67 - 54 | +13 | 75 | |
| 9 | 46 | 59 - 54 | +5 | 65 | |
| 10 | 46 | 69 - 68 | +1 | 63 | |
| 11 | 46 | 74 - 62 | +12 | 62 | |
| 12 | 46 | 64 - 75 | -11 | 62 | |
| 13 | 46 | 61 - 72 | -11 | 59 | |
| 14 | 46 | 57 - 69 | -12 | 59 | |
| 15 | 46 | 47 - 48 | -1 | 57 | |
| 16 | 46 | 70 - 75 | -5 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 61 | -10 | 57 | |
| 18 | 46 | 60 - 74 | -14 | 51 | |
| 19 | 46 | 49 - 88 | -39 | 48 | |
| 20 | 46 | 56 - 69 | -13 | 46 | |
| 21 | 46 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 22 | 46 | 47 - 91 | -44 | 38 | |
| 23 | 46 | 43 - 77 | -34 | 33 | |
| 24 | 46 | 45 - 81 | -36 | 32 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu55
73Ghi được91
79Thủng lưới88
1.4Bàn thắng mỗi trận1.65
8Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn35
41Hiệp hai51