Farnborough F.C. vs Tonbridge Angels F.C.
Tỷ số chung cuộc: Farnborough F.C. 0-2 Tonbridge Angels F.C. tại Conference South, 26 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Farnborough F.C. thắng 3, hòa 1, Tonbridge Angels F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 5
- Sân vận động
- Saunders Transport Community Stadium, Farnborough, Hampshire
- Phong độ
- WDWLL Farnborough F.C.
- LDWWL Tonbridge Angels F.C.
- 11' 0-1 S. Shields
- HT0-1
- 61' ▲ D. Bremang ▼ O. Pendlebury
- 61' ▲ M. Matthews-Lewis ▼ S. Smart
- 61' ▲ M. Dabre ▼ J. Santos
- 64' 0-2 S. Shields
- 75' ▲ J. Page ▼ T. Clark
- 75' ▲ R. Holmes ▼ M. Bloomfield
- 86' M. Matthews Lewis
- 86' M. Matthews Lewis
- 90'+1 ▲ T. Abraham ▼ T. Robinson
- FT0-2
Đội hình
- J. Turner
- J. Casey
- E. Pruti
- D. Bradshaw
- O. Robinson
- E. Oyeleke
- O. Pendlebury ▼ 61'
- R. Young
- S. Smart ▼ 61'
- T. Clark ▼ 75'
- M. Bloomfield ▼ 75'
Dự bị 5
- D. Bremang ▲ 61'
- M. Matthews-Lewis ▲ 61'
- J. Page ▲ 75'
- R. Holmes ▲ 75'
- G. Hollis
- T. Steward
- C. Lema
- N. Bakrin
- J. Fielding
- R. Nelson
- S. Shields
- T. Maloney
- J. Santos ▼ 61'
- R. Hanson
- L. Vincent
- T. Robinson ▼ 90'
Dự bị 5
- M. Dabre ▲ 61'
- T. Abraham ▲ 90'
- J. Tyrie
- R. Clarke
- S. Wagstaff
Thống kê
11
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 42 | +33 | 89 | |
| 2 | 46 | 73 - 42 | +31 | 89 | |
| 3 | 46 | 70 - 43 | +27 | 88 | |
| 4 | 46 | 78 - 58 | +20 | 88 | |
| 5 | 46 | 86 - 48 | +38 | 86 | |
| 6 | 46 | 89 - 54 | +35 | 86 | |
| 7 | 46 | 70 - 38 | +32 | 79 | |
| 8 | 46 | 67 - 54 | +13 | 75 | |
| 9 | 46 | 59 - 54 | +5 | 65 | |
| 10 | 46 | 69 - 68 | +1 | 63 | |
| 11 | 46 | 74 - 62 | +12 | 62 | |
| 12 | 46 | 64 - 75 | -11 | 62 | |
| 13 | 46 | 61 - 72 | -11 | 59 | |
| 14 | 46 | 57 - 69 | -12 | 59 | |
| 15 | 46 | 47 - 48 | -1 | 57 | |
| 16 | 46 | 70 - 75 | -5 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 61 | -10 | 57 | |
| 18 | 46 | 60 - 74 | -14 | 51 | |
| 19 | 46 | 49 - 88 | -39 | 48 | |
| 20 | 46 | 56 - 69 | -13 | 46 | |
| 21 | 46 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 22 | 46 | 47 - 91 | -44 | 38 | |
| 23 | 46 | 43 - 77 | -34 | 33 | |
| 24 | 46 | 45 - 81 | -36 | 32 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu56
79Ghi được63
79Thủng lưới81
1.49Bàn thắng mỗi trận1.13
9Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn26
39Hiệp hai38