Chesham United F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Torquay United F.C.

Chesham United F.C. vs Torquay United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chesham United F.C. 2-3 Torquay United F.C. tại Conference South, 26 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Chesham United F.C. thắng 2, hòa 1, Torquay United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference South · South · Vòng 5
Sân vận động
The Meadow, Chesham, Buckinghamshire
Phong độ
WDLLW Chesham United F.C.
DLWWD Torquay United F.C.
  1. 35' J. Grant 1-0
  2. 44' J. Cawley
  3. 44' 1-1 C. Cooke11m
  4. HT1-1
  5. 46' C. Stevens J. Connors
  6. 53' B. Ash J. Crosbie
  7. 59' O. Mussa L. Hasani
  8. 59' O. Threlkeld R. Collins
  9. 64' J. Grant 2-1
  10. 68' M. Weiss O. Rowe
  11. 69' D. Moxey M. Carson
  12. 69' 2-2 D. Hayfield
  13. 72' B. Seymour C. Cooke
  14. 73' A. Lodge R. Upward
  15. 78' S. Esan J. Grant
  16. 90'+1 L. Rolfe N. Minhas
  17. 90'+6 2-3 B. Ash
  18. FT2-3

Đội hình

Chesham United F.C. HLV: M. Murray
  1. B. Goode
  2. J. Connors ▼ 46'
  3. C. Adebiyi
  4. A. Lafleur
  5. J. Cawley
  6. A. Jones
  7. O. Rowe ▼ 68'
  8. R. Upward ▼ 73'
  9. N. Minhas ▼ 90'
  10. E. Casey
  11. J. Grant ▼ 78'

Dự bị 5

  1. C. Stevens ▲ 46'
  2. M. Weiss ▲ 68'
  3. A. Lodge ▲ 73'
  4. S. Esan ▲ 78'
  5. L. Rolfe ▲ 90'
Torquay United F.C. HLV: P. Wotton
  1. J. Hamon
  2. E. Palmer
  3. R. Collins ▼ 59'
  4. J. Foulston
  5. S. Dreyer
  6. M. Carson ▼ 69'
  7. F. Tonks
  8. L. Hasani ▼ 59'
  9. D. Hayfield
  10. C. Cooke ▼ 72'
  11. J. Crosbie ▼ 53'

Dự bị 5

  1. B. Ash ▲ 53'
  2. O. Mussa ▲ 59'
  3. O. Threlkeld ▲ 59'
  4. D. Moxey ▲ 69'
  5. B. Seymour ▲ 72'

Thống kê

10
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Truro City F.C.
46 75 - 42 +33 89
2
Torquay United F.C.
46 73 - 42 +31 89
3
Eastbourne Borough F.C.
46 70 - 43 +27 88
4
Worthing F.C.
46 78 - 58 +20 88
5
Boreham Wood F.C.
46 86 - 48 +38 86
6
Dorking Wanderers F.C.
46 89 - 54 +35 86
7
Maidstone Utd
46 70 - 38 +32 79
8
Weston-super-Mare A.F.C.
46 67 - 54 +13 75
9
Hornchurch F.C.
46 59 - 54 +5 65
10
Farnborough F.C.
46 69 - 68 +1 63
11
Chelmsford City F.C.
46 74 - 62 +12 62
12
Hemel Hempstead Town F.C.
46 64 - 75 -11 62
13
Chesham United F.C.
46 61 - 72 -11 59
14
Chippenham Town F.C.
46 57 - 69 -12 59
15
Bath City F.C.
46 47 - 48 -1 57
16
Slough Town F.C.
46 70 - 75 -5 57
17
Tonbridge Angels F.C.
46 51 - 61 -10 57
18
Hampton & Richmond Borough F.C.
46 60 - 74 -14 51
19
Enfield Town F.C.
46 49 - 88 -39 48
20
Salisbury
46 56 - 69 -13 46
21
St Albans City F.C.
46 47 - 64 -17 45
22
Welling United F.C.
46 47 - 91 -44 38
23
Weymouth F.C.
46 43 - 77 -34 33
24
Aveley F.C.
46 45 - 81 -36 32
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu54
74Ghi được86
83Thủng lưới54
1.32Bàn thắng mỗi trận1.59
12Giữ sạch lưới21
31Trên 2.5 bàn26
47Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu