Torquay United F.C. vs Hemel Hempstead Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Torquay United F.C. 3-2 Hemel Hempstead Town F.C. tại Conference South, 16 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Torquay United F.C. thắng 5, hòa 0, Hemel Hempstead Town F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 23
- Sân vận động
- Plainmoor Ground, Torquay, Devon
- Phong độ
- DLWWD Torquay United F.C.
- LLDDD Hemel Hempstead Town F.C.
- 6' 0-1 J. Iaciofano11m
- 12' 0-2 K. Ajayi
- 16' R. Hanson 1-2
- 23' E. Archer 2-2
- HT2-2
- 52' ▲ M. McKenzie ▼ M. Judd
- 64' ▲ B. Brown ▼ T. Briscoe
- 68' ▲ D. De Silva ▼ W. Jenkins-Davies
- 70' ▲ D. Powell ▼ J. Iaciofano
- 89' D. Moxey 3-2
- 90' B. McGavin
- 90' B. McGavin
- 90'+2 ▲ C. Thomas ▼ T. Williams
- 90'+2 ▲ D. Crowe ▼ R. Marshall
- FT3-2
Đội hình
- M. Halstead
- D. Moxey
- R. Marshall ▼ 90'
- O. Tomlinson
- A. Harris
- B. McGavin
- R. Hanson
- T. Williams ▼ 90'
- W. Jenkins-Davies ▼ 68'
- E. Archer
- L. Collins
Dự bị 5
- D. De Silva ▲ 68'
- C. Thomas ▲ 90'
- D. Crowe ▲ 90'
- D. Martin
- R. Lovett
- C. King
- M. Judd ▼ 52'
- J. Williams
- C. Smith
- G. Williams
- T. Briscoe ▼ 64'
- T. Newton
- K. Ajayi
- J. Re
- J. Iaciofano ▼ 70'
- B. Barzey
Dự bị 5
- M. McKenzie ▲ 52'
- B. Brown ▲ 64'
- D. Powell ▲ 70'
- A. Krasniqi
- J. Hill
Thống kê
11
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 81 - 45 | +36 | 95 | |
| 2 | 46 | 76 - 43 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 104 - 72 | +32 | 84 | |
| 4 | 46 | 72 - 52 | +20 | 83 | |
| 5 | 46 | 64 - 42 | +22 | 81 | |
| 6 | 46 | 69 - 51 | +18 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 61 | +7 | 73 | |
| 8 | 46 | 76 - 67 | +9 | 72 | |
| 9 | 46 | 61 - 57 | +4 | 72 | |
| 10 | 46 | 81 - 69 | +12 | 68 | |
| 11 | 46 | 77 - 67 | +10 | 68 | |
| 12 | 46 | 62 - 62 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 74 | -8 | 59 | |
| 14 | 46 | 65 - 66 | -1 | 58 | |
| 15 | 46 | 57 - 64 | -7 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 67 | -9 | 55 | |
| 17 | 46 | 56 - 71 | -15 | 54 | |
| 18 | 46 | 73 - 76 | -3 | 53 | |
| 19 | 46 | 53 - 74 | -21 | 52 | |
| 20 | 46 | 55 - 71 | -16 | 50 | |
| 21 | 46 | 56 - 75 | -19 | 46 | |
| 22 | 46 | 44 - 71 | -27 | 46 | |
| 23 | 46 | 52 - 92 | -40 | 37 | |
| 24 | 46 | 40 - 77 | -37 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu52
92Ghi được61
84Thủng lưới76
1.7Bàn thắng mỗi trận1.17
10Giữ sạch lưới12
37Trên 2.5 bàn22
48Hiệp hai34