Dulwich Hamlet F.C. vs Tonbridge Angels F.C.
Tỷ số chung cuộc: Dulwich Hamlet F.C. 1-2 Tonbridge Angels F.C. tại Conference South, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Dulwich Hamlet F.C. thắng 1, hòa 2, Tonbridge Angels F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 32
- Sân vận động
- Champion Hill Stadium, London
- Trọng tài
- R. Claussen
- Phong độ
- LDWWW Dulwich Hamlet F.C.
- DWWLD Tonbridge Angels F.C.
- 37' 0-1 J. Greenidge
- HT0-1
- 61' ▲ D. Mills ▼ C. Thompson
- 70' ▲ K. Krasniqi ▼ F. Raymond
- 77' ▲ S. Wagstaff ▼ J. Greenidge
- 81' 0-2 Q. Taylorphản lưới
- 86' N. Owusu 1-2
- FT1-2
Đội hình
- C. Grainger
- Q. Taylor
- J. Felix
- W. Wood
- J. Holland
- G. Porter
- F. Raymond ▼ 70'
- N. Owusu
- J. Powell
- D. Odusanya
- C. Thompson ▼ 61'
Dự bị 5
- D. Mills ▲ 61'
- K. Krasniqi ▲ 70'
- A. Jones
- J. Comley
- R. Vint
- J. Henly
- C. Braham-Barrett
- S. Miles
- T. Hinds
- B. Swift
- J. Fielding
- J. Turner
- D. Aransibia
- L. Gard
- J. Greenidge ▼ 77'
- T. Fagg
Dự bị 5
- S. Wagstaff ▲ 77'
- B. Gurung
- J. Wood
- Ruben Soares-Junior
- T. Parkinson
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 110 - 47 | +63 | 103 | |
| 2 | 46 | 82 - 50 | +32 | 83 | |
| 3 | 46 | 83 - 56 | +27 | 78 | |
| 4 | 46 | 92 - 72 | +20 | 78 | |
| 5 | 46 | 67 - 49 | +18 | 78 | |
| 6 | 46 | 72 - 51 | +21 | 75 | |
| 7 | 46 | 66 - 55 | +11 | 74 | |
| 8 | 46 | 74 - 66 | +8 | 71 | |
| 9 | 46 | 68 - 69 | -1 | 70 | |
| 10 | 46 | 80 - 70 | +10 | 69 | |
| 11 | 46 | 64 - 57 | +7 | 67 | |
| 12 | 46 | 59 - 52 | +7 | 66 | |
| 13 | 46 | 57 - 66 | -9 | 62 | |
| 14 | 46 | 50 - 55 | -5 | 61 | |
| 15 | 46 | 49 - 57 | -8 | 60 | |
| 16 | 46 | 57 - 63 | -6 | 58 | |
| 17 | 46 | 59 - 71 | -12 | 54 | |
| 18 | 46 | 58 - 78 | -20 | 51 | |
| 19 | 46 | 59 - 78 | -19 | 48 | |
| 20 | 46 | 42 - 68 | -26 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 89 | -28 | 48 | |
| 22 | 46 | 45 - 85 | -40 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 74 | -26 | 43 | |
| 24 | 46 | 48 - 72 | -24 | 40 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu52
66Ghi được84
95Thủng lưới79
1.32Bàn thắng mỗi trận1.62
6Giữ sạch lưới11
35Trên 2.5 bàn33
40Hiệp hai32