Dulwich Hamlet F.C. vs Tonbridge Angels F.C.
Tỷ số chung cuộc: Dulwich Hamlet F.C. 1-1 Tonbridge Angels F.C. tại Conference South, 18 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Dulwich Hamlet F.C. thắng 1, hòa 2, Tonbridge Angels F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 38
- Sân vận động
- Champion Hill Stadium, London
- Trọng tài
- I. Searle
- Phong độ
- LDWWW Dulwich Hamlet F.C.
- DWWLD Tonbridge Angels F.C.
- 36' 0-1 I. Olutade
- HT0-1
- 56' R. Vint
- 58' ▲ S. Ming ▼ J. Higgs
- 76' ▲ J. Taylor ▼ A. Smith-Joseph
- 79' ▲ R. Allassani ▼ J. Green
- 79' ▲ T. Sterling ▼ Q. Taylor
- 82' ▲ T. Perkins ▼ D. Loft
- 86' ▲ J. Embery ▼ I. Olutade
- 90'+2 D. Mills 1-1
- FT1-1
Đội hình
- C. Grainger
- Q. Taylor ▼ 79'
- R. Vint
- M. Timlin
- J. Holland
- D. McQueen
- J. Higgs ▼ 58'
- J. Green ▼ 79'
- G. McGregor
- D. Mills
- C. Kandi
Dự bị 5
- S. Ming ▲ 58'
- R. Allassani ▲ 79'
- T. Sterling ▲ 79'
- I. Sekajja
- J. Dayton
- J. Henly
- C. Braham-Barrett
- S. Miles
- J. Fielding
- D. Loft ▼ 82'
- T. Beere
- A. Smith-Joseph ▼ 76'
- T. Parkinson
- R. Modeste
- J. Turner
- I. Olutade ▼ 86'
Dự bị 5
- J. Taylor ▲ 76'
- T. Perkins ▲ 82'
- J. Embery ▲ 86'
- A. Coombes
- J. O'Sullivan
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 80 - 38 | +42 | 87 | |
| 2 | 40 | 101 - 53 | +48 | 81 | |
| 3 | 40 | 78 - 53 | +25 | 76 | |
| 4 | 40 | 75 - 42 | +33 | 74 | |
| 5 | 40 | 71 - 46 | +25 | 69 | |
| 6 | 40 | 73 - 67 | +6 | 60 | |
| 7 | 40 | 61 - 50 | +11 | 59 | |
| 8 | 40 | 58 - 55 | +3 | 57 | |
| 9 | 40 | 55 - 58 | -3 | 52 | |
| 10 | 40 | 63 - 60 | +3 | 51 | |
| 11 | 40 | 56 - 56 | 0 | 51 | |
| 12 | 40 | 59 - 68 | -9 | 49 | |
| 13 | 40 | 51 - 69 | -18 | 49 | |
| 14 | 40 | 53 - 72 | -19 | 49 | |
| 15 | 40 | 49 - 72 | -23 | 48 | |
| 16 | 40 | 43 - 53 | -10 | 45 | |
| 17 | 40 | 38 - 54 | -16 | 45 | |
| 18 | 40 | 45 - 68 | -23 | 45 | |
| 19 | 40 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 20 | 40 | 46 - 87 | -41 | 38 | |
| 21 | 40 | 41 - 68 | -27 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu50
71Ghi được54
67Thủng lưới66
1.54Bàn thắng mỗi trận1.08
8Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn17
37Hiệp hai27