Dover Athletic F.C. vs Chippenham Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Dover Athletic F.C. 1-1 Chippenham Town F.C. tại Conference South, 12 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Dover Athletic F.C. thắng 0, hòa 3, Chippenham Town F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 19
- Sân vận động
- The Perrys Crabble Stadium, Dover, Kent
- Trọng tài
- R. Ablitt
- Phong độ
- WDDLW Dover Athletic F.C.
- LLWDW Chippenham Town F.C.
- 28' L. Martin
- 28' L. Martin
- 35' 0-1 W. Tizzard
- HT0-1
- 65' ▲ S. Hamilton ▼ A. Bray
- 66' ▲ L. Russe ▼ J. Hanks
- 74' A. Pavey 1-1
- 76' ▲ J. Parker ▼ Alefe Santos
- 82' ▲ R. Grant ▼ C. Kandi
- FT1-1
Đội hình
- S. Nelson
- J. Goodman
- W. Moses
- L. Martin
- L. Wanadio
- J. Higgs
- A. Krasniqi
- L. Baptiste
- C. Kandi ▼ 82'
- A. Pavey
- A. Paxman
Dự bị 5
- R. Grant ▲ 82'
- A. Green
- G. Nikaj
- H. Byford
- M. Judd
- W. Henry
- W. Tizzard
- W. Richards
- J. Hanks ▼ 66'
- Alefe Santos ▼ 76'
- A. Bray ▼ 65'
- E. Jones
- C. Gunner
- T. Mehew
- H. Minturn
- H. Parsons
Dự bị 5
- S. Hamilton ▲ 65'
- L. Russe ▲ 66'
- J. Parker ▲ 76'
- C. Bradbury
- H. Greenslade
Thống kê
11
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 110 - 47 | +63 | 103 | |
| 2 | 46 | 82 - 50 | +32 | 83 | |
| 3 | 46 | 83 - 56 | +27 | 78 | |
| 4 | 46 | 92 - 72 | +20 | 78 | |
| 5 | 46 | 67 - 49 | +18 | 78 | |
| 6 | 46 | 72 - 51 | +21 | 75 | |
| 7 | 46 | 66 - 55 | +11 | 74 | |
| 8 | 46 | 74 - 66 | +8 | 71 | |
| 9 | 46 | 68 - 69 | -1 | 70 | |
| 10 | 46 | 80 - 70 | +10 | 69 | |
| 11 | 46 | 64 - 57 | +7 | 67 | |
| 12 | 46 | 59 - 52 | +7 | 66 | |
| 13 | 46 | 57 - 66 | -9 | 62 | |
| 14 | 46 | 50 - 55 | -5 | 61 | |
| 15 | 46 | 49 - 57 | -8 | 60 | |
| 16 | 46 | 57 - 63 | -6 | 58 | |
| 17 | 46 | 59 - 71 | -12 | 54 | |
| 18 | 46 | 58 - 78 | -20 | 51 | |
| 19 | 46 | 59 - 78 | -19 | 48 | |
| 20 | 46 | 42 - 68 | -26 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 89 | -28 | 48 | |
| 22 | 46 | 45 - 85 | -40 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 74 | -26 | 43 | |
| 24 | 46 | 48 - 72 | -24 | 40 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu55
45Ghi được72
71Thủng lưới83
0.92Bàn thắng mỗi trận1.31
15Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai41