Dover Athletic F.C. vs Tonbridge Angels F.C.
Tỷ số chung cuộc: Dover Athletic F.C. 1-2 Tonbridge Angels F.C. tại Conference South, 16 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Dover Athletic F.C. thắng 3, hòa 0, Tonbridge Angels F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 3
- Sân vận động
- The Perrys Crabble Stadium, Dover, Kent
- Trọng tài
- F. Hallam
- Phong độ
- WDDLW Dover Athletic F.C.
- LDWWL Tonbridge Angels F.C.
- 7' J. Higgs 1-0
- 15' ▲ M. Saunders-Henry ▼ J. Taylor
- 19' 1-1 T. Tyreece-Walters
- HT1-1
- 56' 1-2 J. Turner11m
- 59' ▲ T. Addy ▼ M. Saunders-Henry
- 68' ▲ K. Agbebi ▼ C. Kandi
- 68' ▲ L. Baptiste ▼ A. Paxman
- 75' ▲ O. Akinwande ▼ E. Maja
- 79' ▲ G. Nikaj ▼ L. Wanadio
- FT1-2
Đội hình
- R. Sandford
- M. Brundle
- T. Sterling
- M. Judd
- L. Martin
- L. Wanadio ▼ 79'
- J. Higgs
- A. Krasniqi
- C. Kandi ▼ 68'
- A. Pavey
- A. Paxman ▼ 68'
Dự bị 5
- K. Agbebi ▲ 68'
- L. Baptiste ▲ 68'
- G. Nikaj ▲ 79'
- J. Goodman
- N. Carney
- J. Henly
- C. Braham-Barrett
- S. Miles
- J. Fielding
- J. Turner
- T. Tyreece-Walters
- E. Maja ▼ 75'
- L. Gard
- J. Taylor ▼ 15'
- L. Collins
- T. Fagg
Dự bị 5
- M. Saunders-Henry ▲ 15'
- T. Addy ▲ 59'
- O. Akinwande ▲ 75'
- J. Tyrie
- K. Manuel
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 110 - 47 | +63 | 103 | |
| 2 | 46 | 82 - 50 | +32 | 83 | |
| 3 | 46 | 83 - 56 | +27 | 78 | |
| 4 | 46 | 92 - 72 | +20 | 78 | |
| 5 | 46 | 67 - 49 | +18 | 78 | |
| 6 | 46 | 72 - 51 | +21 | 75 | |
| 7 | 46 | 66 - 55 | +11 | 74 | |
| 8 | 46 | 74 - 66 | +8 | 71 | |
| 9 | 46 | 68 - 69 | -1 | 70 | |
| 10 | 46 | 80 - 70 | +10 | 69 | |
| 11 | 46 | 64 - 57 | +7 | 67 | |
| 12 | 46 | 59 - 52 | +7 | 66 | |
| 13 | 46 | 57 - 66 | -9 | 62 | |
| 14 | 46 | 50 - 55 | -5 | 61 | |
| 15 | 46 | 49 - 57 | -8 | 60 | |
| 16 | 46 | 57 - 63 | -6 | 58 | |
| 17 | 46 | 59 - 71 | -12 | 54 | |
| 18 | 46 | 58 - 78 | -20 | 51 | |
| 19 | 46 | 59 - 78 | -19 | 48 | |
| 20 | 46 | 42 - 68 | -26 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 89 | -28 | 48 | |
| 22 | 46 | 45 - 85 | -40 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 74 | -26 | 43 | |
| 24 | 46 | 48 - 72 | -24 | 40 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu52
45Ghi được84
71Thủng lưới79
0.92Bàn thắng mỗi trận1.62
15Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn33
23Hiệp hai32