Dorking Wanderers F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Hemel Hempstead Town F.C.

Dorking Wanderers F.C. vs Hemel Hempstead Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dorking Wanderers F.C. 2-1 Hemel Hempstead Town F.C. tại Conference South, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dorking Wanderers F.C. thắng 7, hòa 1, Hemel Hempstead Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference South · South · Vòng 31
Sân vận động
Meadowbank Stadium, Dorking, Surrey
Trọng tài
F. Hallam
Phong độ
WWDDD Dorking Wanderers F.C.
LLDDD Hemel Hempstead Town F.C.
  1. 3' P. Fonkeu
  2. 7' D. Gallagher D. Oldaker
  3. 17' N. Wheeler 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' S. Mantom J. Gardiner-Smith
  6. 46' E. Harris 2-0
  7. 52' B. Taylor N. Wheeler
  8. 67' D. Wishart C. Kpekawa
  9. 71' A. Cerulli C. Paul
  10. 74' S. El-Abd J. Muitt
  11. 81' 2-1 J. Nembhard
  12. FT2-1

Đội hình

Dorking Wanderers F.C. HLV: M. White
  1. D. Lincoln
  2. C. Kennedy
  3. E. Harris
  4. I. Philpott
  5. N. McManus
  6. D. Oldaker ▼ 7'
  7. N. Wheeler ▼ 52'
  8. A. Rutherford
  9. J. Taylor
  10. J. Muitt ▼ 74'
  11. D. Rodari

Dự bị 5

  1. D. Gallagher ▲ 7'
  2. B. Taylor ▲ 52'
  3. S. El-Abd ▲ 74'
  4. J. Cheadle
  5. J. McShane
Hemel Hempstead Town F.C. HLV: M. Jones
  1. C. King
  2. C. Kpekawa ▼ 67'
  3. G. Scott-Morriss
  4. J. Nembhard
  5. S. Carruthers
  6. C. Paul ▼ 71'
  7. C. Fasanmade
  8. J. Gardiner-Smith ▼ 46'
  9. D. Morgan-Griffiths
  10. J. Westbrook
  11. P. Fonkeu

Dự bị 5

  1. S. Mantom ▲ 46'
  2. D. Wishart ▲ 67'
  3. A. Cerulli ▲ 71'
  4. D. Saunders
  5. M. Rosner

Thống kê

10
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Maidstone Utd
40 80 - 38 +42 87
2
Dorking Wanderers F.C.
40 101 - 53 +48 81
3
Ebbsfleet United F.C.
40 78 - 53 +25 76
4
Dartford F.C.
40 75 - 42 +33 74
5
Oxford City F.C.
40 71 - 46 +25 69
6
Eastbourne Borough F.C.
40 73 - 67 +6 60
7
Chippenham Town F.C.
40 61 - 50 +11 59
8
Havant & Wville
40 58 - 55 +3 57
9
St Albans City F.C.
40 55 - 58 -3 52
10
Dulwich Hamlet F.C.
40 63 - 60 +3 51
11
Hampton & Richmond Borough F.C.
40 56 - 56 0 51
12
Hungerford Town F.C.
40 59 - 68 -9 49
13
Slough Town F.C.
40 51 - 69 -18 49
14
Concord Rangers F.C.
40 53 - 72 -19 49
15
Hemel Hempstead Town F.C.
40 49 - 72 -23 48
16
Tonbridge Angels F.C.
40 43 - 53 -10 45
17
Braintree Town F.C.
40 38 - 54 -16 45
18
Bath City F.C.
40 45 - 68 -23 45
19
Chelmsford City F.C.
40 46 - 53 -7 41
20
Welling United F.C.
40 46 - 87 -41 38
21
Billericay Town F.C.
40 41 - 68 -27 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu45
136Ghi được55
63Thủng lưới80
2.52Bàn thắng mỗi trận1.22
19Giữ sạch lưới6
40Trên 2.5 bàn28
58Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu