Dorking Wanderers F.C. vs Hemel Hempstead Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Dorking Wanderers F.C. 2-1 Hemel Hempstead Town F.C. tại Conference South, 9 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dorking Wanderers F.C. thắng 7, hòa 1, Hemel Hempstead Town F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 17
- Sân vận động
- Meadowbank Stadium, Dorking, Surrey
- Trọng tài
- I. Searle
- Phong độ
- WWDDD Dorking Wanderers F.C.
- LLDDD Hemel Hempstead Town F.C.
- 39' ▲ J. Muitt ▼ N. McManus
- 41' 0-1 J. Lacey
- 42' C. Kennedy11m 1-1
- HT1-1
- 53' A. Rutherford 2-1
- 65' ▲ D. Gallagher ▼ L. Moore
- 72' ▲ R. Young ▼ N. Cooper
- 75' ▲ M. Bateman ▼ B. Christie
- 76' ▲ J. Oyinsan ▼ J. Lacey
- 83' ▲ S. El-Abd ▼ J. McShane
- FT2-1
Đội hình
- S. Howes
- B. Fuller
- C. Kennedy
- E. Harris
- K. Wills
- W. Fogden
- N. McManus ▼ 39'
- M. Briggs
- L. Moore ▼ 65'
- A. Rutherford
- J. McShane ▼ 83'
Dự bị 5
- J. Muitt ▲ 39'
- D. Gallagher ▲ 65'
- S. El-Abd ▲ 83'
- B. Dyett
- S. Beard
- D. Snedker
- R. Sellers
- N. Cooper ▼ 72'
- G. Scott-Morriss
- R. Kinnane
- L. McDevitt
- S. Mantom
- S. Carruthers
- C. Paul
- J. Lacey ▼ 76'
- B. Christie ▼ 75'
Dự bị 5
- R. Young ▲ 72'
- M. Bateman ▲ 75'
- J. Oyinsan ▲ 76'
- D. Boness
- K. Ajayi
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 40 - 17 | +23 | 39 | |
| 2 | 19 | 26 - 17 | +9 | 34 | |
| 3 | 19 | 36 - 26 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 35 - 17 | +18 | 32 | |
| 5 | 15 | 22 - 10 | +12 | 32 | |
| 6 | 17 | 24 - 16 | +8 | 29 | |
| 7 | 19 | 27 - 28 | -1 | 29 | |
| 8 | 18 | 26 - 24 | +2 | 28 | |
| 9 | 14 | 25 - 21 | +4 | 20 | |
| 10 | 18 | 28 - 38 | -10 | 20 | |
| 11 | 13 | 24 - 18 | +6 | 19 | |
| 12 | 13 | 15 - 17 | -2 | 16 | |
| 13 | 16 | 21 - 25 | -4 | 16 | |
| 14 | 14 | 16 - 23 | -7 | 16 | |
| 15 | 17 | 26 - 35 | -9 | 16 | |
| 16 | 14 | 13 - 22 | -9 | 16 | |
| 17 | 14 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 13 | 16 - 23 | -7 | 13 | |
| 19 | 16 | 19 - 34 | -15 | 13 | |
| 20 | 12 | 16 - 24 | -8 | 12 | |
| 21 | 14 | 18 - 30 | -12 | 12 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
24Trận đấu23
52Ghi được32
24Thủng lưới45
2.17Bàn thắng mỗi trận1.39
8Giữ sạch lưới3
15Trên 2.5 bàn15
25Hiệp hai14