Billericay Town F.C. vs Dorking Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Billericay Town F.C. 0-5 Dorking Wanderers F.C. tại Conference South, 29 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Billericay Town F.C. thắng 0, hòa 3, Dorking Wanderers F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 25
- Sân vận động
- AGP Arena, Billericay, Essex
- Trọng tài
- A. Ajibola
- Phong độ
- DLDWD Billericay Town F.C.
- WWDDD Dorking Wanderers F.C.
- 5' 0-1 J. McShane
- HT0-1
- 46' ▲ H. Ottaway ▼ W. Fogden
- 50' 0-2 M. Briggs
- 62' ▲ N. Wheeler ▼ N. McManus
- 65' ▲ Anderson Pinto ▼ M. Ekpiteta
- 70' ▲ D. Gavin ▼ S. Coulthirst
- 71' 0-3 H. Ottaway
- 75' ▲ B. Taylor ▼ M. Briggs
- 77' ▲ Denilson Carvalho ▼ J. Munns
- 81' 0-4 J. McShane
- 84' 0-5 A. Rutherford
- FT0-5
Đội hình
- R. Lovett
- M. Chambers
- M. Ekpiteta ▼ 65'
- T. Hinds
- T. Stevenson
- J. Wright
- J. Munns ▼ 77'
- H. Ochieng
- S. Coulthirst ▼ 70'
- N. Muir
- T. Stagg
Dự bị 5
- Anderson Pinto ▲ 65'
- D. Gavin ▲ 70'
- Denilson Carvalho ▲ 77'
- D. Niemczycki
- S. Skeffington
- D. Lincoln
- B. Fuller
- E. Harris
- J. Cheadle
- W. Fogden ▼ 46'
- N. McManus ▼ 62'
- D. Oldaker
- M. Briggs ▼ 75'
- A. Rutherford
- J. Taylor
- J. McShane
Dự bị 5
- H. Ottaway ▲ 46'
- N. Wheeler ▲ 62'
- B. Taylor ▲ 75'
- D. Gallagher
- S. El-Abd
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 80 - 38 | +42 | 87 | |
| 2 | 40 | 101 - 53 | +48 | 81 | |
| 3 | 40 | 78 - 53 | +25 | 76 | |
| 4 | 40 | 75 - 42 | +33 | 74 | |
| 5 | 40 | 71 - 46 | +25 | 69 | |
| 6 | 40 | 73 - 67 | +6 | 60 | |
| 7 | 40 | 61 - 50 | +11 | 59 | |
| 8 | 40 | 58 - 55 | +3 | 57 | |
| 9 | 40 | 55 - 58 | -3 | 52 | |
| 10 | 40 | 63 - 60 | +3 | 51 | |
| 11 | 40 | 56 - 56 | 0 | 51 | |
| 12 | 40 | 59 - 68 | -9 | 49 | |
| 13 | 40 | 51 - 69 | -18 | 49 | |
| 14 | 40 | 53 - 72 | -19 | 49 | |
| 15 | 40 | 49 - 72 | -23 | 48 | |
| 16 | 40 | 43 - 53 | -10 | 45 | |
| 17 | 40 | 38 - 54 | -16 | 45 | |
| 18 | 40 | 45 - 68 | -23 | 45 | |
| 19 | 40 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 20 | 40 | 46 - 87 | -41 | 38 | |
| 21 | 40 | 41 - 68 | -27 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu54
49Ghi được136
78Thủng lưới63
1.07Bàn thắng mỗi trận2.52
6Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn40
15Hiệp hai58