Dorking Wanderers F.C.
4 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Billericay Town F.C.

Dorking Wanderers F.C. vs Billericay Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dorking Wanderers F.C. 4-4 Billericay Town F.C. tại Conference South, 18 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Dorking Wanderers F.C. thắng 2, hòa 3, Billericay Town F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Conference South · South · Vòng 27
Trọng tài
P. Staynings
Phong độ
WWDDD Dorking Wanderers F.C.
DLDWD Billericay Town F.C.
  1. 11' N. McManus 1-0
  2. 16' 1-1 J. Paxman
  3. 19' 1-2 O. Akinwande
  4. HT1-2
  5. 52' 1-3 J. Robinson11m
  6. 57' E. Buchanan T. Richards
  7. 57' N. Wheeler J. Gallagher
  8. 58' E. Buchanan 2-3
  9. 61' C. Kennedy J. Robinson
  10. 73' J. Prior 3-3
  11. 75' L. Taylor N. McManus
  12. 76' 3-4 D. Loft
  13. 84' B. Galach O. Akinwande
  14. 90'+6 O. Jackson J. Paxman
  15. 90'+4 M. Briggs 4-4
  16. FT4-4

Đội hình

Dorking Wanderers F.C. HLV: M. White
  1. S. Huk
  2. I. Philpott
  3. J. Gallagher ▼ 57'
  4. N. McManus ▼ 75'
  5. T. Richards ▼ 57'
  6. D. Gallagher
  7. S. Beard
  8. M. Briggs
  9. L. Moore
  10. J. Prior
  11. J. McShane

Dự bị 5

  1. E. Buchanan ▲ 57'
  2. N. Wheeler ▲ 57'
  3. L. Taylor ▲ 75'
  4. G. Sole
  5. J. O'Sullivan
Billericay Town F.C. HLV: J. O'Hara
  1. N. Harness
  2. B. Nunn
  3. R. Henry
  4. T. Kefalas
  5. D. Loft
  6. J. Paxman ▼ 90'
  7. O. Akinwande ▼ 84'
  8. H. Hudson
  9. J. Robinson ▼ 61'
  10. A. Potter
  11. D. Noel-Williams

Dự bị 5

  1. C. Kennedy ▲ 61'
  2. B. Galach ▲ 84'
  3. O. Jackson ▲ 90'
  4. J. Cook
  5. L. Ramsay

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wealdstone F.C.
33 69 - 35 +34 70
1
York City
34 52 - 28 +24 66
2
Havant & Wville
34 64 - 37 +27 67
2
King's Lynn Town F.C.
32 63 - 39 +24 64
3
Brackley Town F.C.
34 61 - 25 +36 60
3
Weymouth F.C.
35 60 - 35 +25 63
4
Bath City F.C.
35 50 - 37 +13 63
4
Boston United F.C.
32 46 - 32 +14 58
5
Altrincham F.C.
33 62 - 40 +22 57
5
Slough Town F.C.
35 51 - 38 +13 60
6
Dartford F.C.
34 60 - 46 +14 56
6
Spennymoor Town F.C.
34 63 - 45 +18 55
7
Chester City F.C.
32 58 - 38 +20 54
7
Dorking Wanderers F.C.
35 58 - 56 +2 50
8
Gateshead F.C.
31 47 - 31 +16 52
8
Hampton & Richmond Borough F.C.
33 51 - 50 +1 47
9
Guiseley A.F.C.
33 52 - 41 +11 50
9
Maidstone Utd
33 48 - 44 +4 45
10
Chelmsford City F.C.
34 55 - 56 -1 44
10
Farsley Celtic FC
34 50 - 45 +5 48
11
Darlington F.C.
33 43 - 50 -7 48
11
Hemel Hempstead Town F.C.
34 36 - 43 -7 44
12
Chippenham Town F.C.
35 39 - 45 -6 42
12
Southport F.C.
32 40 - 41 -1 43
13
A.F.C. Telford United
34 51 - 56 -5 42
13
Welling United F.C.
34 38 - 46 -8 42
14
Alfreton Town F.C.
32 48 - 55 -7 40
14
Oxford City F.C.
34 47 - 60 -13 42
15
Eastbourne Borough F.C.
33 38 - 54 -16 38
15
Hereford United F.C.
35 39 - 56 -17 39
16
Dulwich Hamlet F.C.
35 51 - 50 +1 37
16
Kidderminster Harriers F.C.
33 39 - 43 -4 38
17
Concord Rangers F.C.
32 44 - 48 -4 37
17
Leamington F.C.
32 39 - 51 -12 35
18
Billericay Town F.C.
32 46 - 55 -9 37
18
Curzon Ashton F.C.
33 34 - 42 -8 34
19
Gloucester City A.F.C.
30 39 - 57 -18 33
19
St Albans City F.C.
35 41 - 54 -13 37
20
Kettering Town F.C.
31 36 - 46 -10 32
20
Tonbridge Angels F.C.
31 46 - 54 -8 36
21
Blyth Spartans A.F.C.
33 32 - 78 -46 23
21
Braintree Town F.C.
35 44 - 67 -23 35
22
Bradford Park Avenue A.F.C.
33 25 - 80 -55 20
22
Hungerford Town F.C.
33 38 - 64 -26 28
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu38
71Ghi được58
62Thủng lưới66
1.73Bàn thắng mỗi trận1.53
14Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu