Billericay Town F.C. vs Braintree Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Billericay Town F.C. 2-2 Braintree Town F.C. tại Conference South, 30 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Billericay Town F.C. thắng 5, hòa 2, Braintree Town F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 4
- Sân vận động
- AGP Arena, Billericay, Essex
- Trọng tài
- D. Skipper
- Phong độ
- DLDWD Billericay Town F.C.
- DLWWW Braintree Town F.C.
- 23' ▲ L. Warner-Eley ▼ T. Ojo
- 29' 0-1 A. Krasniqi
- HT0-1
- 51' N. Wabo 1-1
- 61' ▲ L. Holness ▼ C. Davidson
- 62' 1-2 L. Holness
- 66' ▲ C. Lee ▼ L. Wilson
- 68' ▲ H. Sayer ▼ F. Sutherland
- 84' ▲ J. Renee-Pringle ▼ L. Holness
- 90' N. Wabo 2-2
- FT2-2
Đội hình
- B. Vose
- L. Wilson ▼ 66'
- M. Chambers
- M. Ekpiteta
- J. Felix
- T. Ojo ▼ 23'
- G. Wind
- J. Reason
- F. Sutherland ▼ 68'
- K. Cumberbatch
- N. Wabo
Dự bị 5
- L. Warner-Eley ▲ 23'
- C. Lee ▲ 66'
- H. Sayer ▲ 68'
- J. Nickless
- Luis Shamshoum
- P. Edwards
- J. Porter
- L. Pennell
- K. Clements
- E. Ikebuassi
- M. Johnson
- C. Davidson ▼ 61'
- F. Akinwande
- G. Crichlow
- A. Krasniqi
- A. Payne
Dự bị 5
- L. Holness ▲ 61'
- J. Renee-Pringle ▲ 84'
- H. Hope
- J. Balogun
- W. Johnson
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 80 - 38 | +42 | 87 | |
| 2 | 40 | 101 - 53 | +48 | 81 | |
| 3 | 40 | 78 - 53 | +25 | 76 | |
| 4 | 40 | 75 - 42 | +33 | 74 | |
| 5 | 40 | 71 - 46 | +25 | 69 | |
| 6 | 40 | 73 - 67 | +6 | 60 | |
| 7 | 40 | 61 - 50 | +11 | 59 | |
| 8 | 40 | 58 - 55 | +3 | 57 | |
| 9 | 40 | 55 - 58 | -3 | 52 | |
| 10 | 40 | 63 - 60 | +3 | 51 | |
| 11 | 40 | 56 - 56 | 0 | 51 | |
| 12 | 40 | 59 - 68 | -9 | 49 | |
| 13 | 40 | 51 - 69 | -18 | 49 | |
| 14 | 40 | 53 - 72 | -19 | 49 | |
| 15 | 40 | 49 - 72 | -23 | 48 | |
| 16 | 40 | 43 - 53 | -10 | 45 | |
| 17 | 40 | 38 - 54 | -16 | 45 | |
| 18 | 40 | 45 - 68 | -23 | 45 | |
| 19 | 40 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 20 | 40 | 46 - 87 | -41 | 38 | |
| 21 | 40 | 41 - 68 | -27 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu45
49Ghi được45
78Thủng lưới62
1.07Bàn thắng mỗi trận1
6Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn19
15Hiệp hai25