Billericay Town F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Braintree Town F.C.

Billericay Town F.C. vs Braintree Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Billericay Town F.C. 2-1 Braintree Town F.C. tại Conference South, 7 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Billericay Town F.C. thắng 5, hòa 2, Braintree Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference South · South · Vòng 34
Trọng tài
J. Packman
Phong độ
DLDWD Billericay Town F.C.
DLWWW Braintree Town F.C.
  1. 15' C. Shields 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' L. Smyth Z. Guerfi
  4. 67' 1-1 L. Smyth
  5. 71' J. O'Hara A. Cole
  6. 76' B. Nunn L. Ramsay
  7. 76' D. Noel-Williams J. Robinson
  8. 87' S. Sheehan D. Russell
  9. 87' B. Ocran A. Cerulli
  10. 90'+4 R. Henry 2-1
  11. 90' D. Noel-Williams
  12. FT2-1

Đội hình

Billericay Town F.C. HLV: J. O'Hara
  1. A. Julian
  2. R. Henry
  3. M. Chambers
  4. L. Ramsay ▼ 76'
  5. D. Loft
  6. O. Akinwande
  7. C. Shields
  8. H. Hudson
  9. A. Cole ▼ 71'
  10. J. Robinson ▼ 76'
  11. A. Potter

Dự bị 5

  1. J. O'Hara ▲ 71'
  2. B. Nunn ▲ 76'
  3. D. Noel-Williams ▲ 76'
  4. J. Paxman
  5. T. Kefalas
Braintree Town F.C. HLV: G. Borg
  1. W. Johnson
  2. D. Matsuzaka
  3. T. Cooney
  4. K. Clements
  5. Z. Guerfi ▼ 56'
  6. L. Kirkpatrick
  7. A. Iontton
  8. J. Gardiner-Smith
  9. J. Chiedozie
  10. D. Russell ▼ 87'
  11. A. Cerulli ▼ 87'

Dự bị 5

  1. L. Smyth ▲ 56'
  2. B. Ocran ▲ 87'
  3. S. Sheehan ▲ 87'
  4. C. O'Keefe
  5. J. Smith

Thống kê

10
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wealdstone F.C.
33 69 - 35 +34 70
1
York City
34 52 - 28 +24 66
2
Havant & Wville
34 64 - 37 +27 67
2
King's Lynn Town F.C.
32 63 - 39 +24 64
3
Brackley Town F.C.
34 61 - 25 +36 60
3
Weymouth F.C.
35 60 - 35 +25 63
4
Bath City F.C.
35 50 - 37 +13 63
4
Boston United F.C.
32 46 - 32 +14 58
5
Altrincham F.C.
33 62 - 40 +22 57
5
Slough Town F.C.
35 51 - 38 +13 60
6
Dartford F.C.
34 60 - 46 +14 56
6
Spennymoor Town F.C.
34 63 - 45 +18 55
7
Chester City F.C.
32 58 - 38 +20 54
7
Dorking Wanderers F.C.
35 58 - 56 +2 50
8
Gateshead F.C.
31 47 - 31 +16 52
8
Hampton & Richmond Borough F.C.
33 51 - 50 +1 47
9
Guiseley A.F.C.
33 52 - 41 +11 50
9
Maidstone Utd
33 48 - 44 +4 45
10
Chelmsford City F.C.
34 55 - 56 -1 44
10
Farsley Celtic FC
34 50 - 45 +5 48
11
Darlington F.C.
33 43 - 50 -7 48
11
Hemel Hempstead Town F.C.
34 36 - 43 -7 44
12
Chippenham Town F.C.
35 39 - 45 -6 42
12
Southport F.C.
32 40 - 41 -1 43
13
A.F.C. Telford United
34 51 - 56 -5 42
13
Welling United F.C.
34 38 - 46 -8 42
14
Alfreton Town F.C.
32 48 - 55 -7 40
14
Oxford City F.C.
34 47 - 60 -13 42
15
Eastbourne Borough F.C.
33 38 - 54 -16 38
15
Hereford United F.C.
35 39 - 56 -17 39
16
Dulwich Hamlet F.C.
35 51 - 50 +1 37
16
Kidderminster Harriers F.C.
33 39 - 43 -4 38
17
Concord Rangers F.C.
32 44 - 48 -4 37
17
Leamington F.C.
32 39 - 51 -12 35
18
Billericay Town F.C.
32 46 - 55 -9 37
18
Curzon Ashton F.C.
33 34 - 42 -8 34
19
Gloucester City A.F.C.
30 39 - 57 -18 33
19
St Albans City F.C.
35 41 - 54 -13 37
20
Kettering Town F.C.
31 36 - 46 -10 32
20
Tonbridge Angels F.C.
31 46 - 54 -8 36
21
Blyth Spartans A.F.C.
33 32 - 78 -46 23
21
Braintree Town F.C.
35 44 - 67 -23 35
22
Bradford Park Avenue A.F.C.
33 25 - 80 -55 20
22
Hungerford Town F.C.
33 38 - 64 -26 28
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu37
58Ghi được45
66Thủng lưới71
1.53Bàn thắng mỗi trận1.22
5Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu