Eastbourne Borough F.C. vs Ebbsfleet United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Eastbourne Borough F.C. 1-1 Ebbsfleet United F.C. tại Conference South, 10 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Eastbourne Borough F.C. thắng 2, hòa 2, Ebbsfleet United F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 7
- Sân vận động
- Priory Lane Stadium, Eastbourne, East Sussex
- Trọng tài
- A. Blake
- Phong độ
- LLWWW Eastbourne Borough F.C.
- WLWDD Ebbsfleet United F.C.
- 16' ▲ J. Rollinson ▼ C. Whelpdale
- HT0-0
- 46' ▲ A. Mekki ▼ M. West
- 69' ▲ D. Cox ▼ C. Walker
- 72' 0-1 A. Egan
- 76' ▲ R. Grant ▼ A. Egan
- 76' D. Cox 1-1
- 84' ▲ J. Dobson ▼ W. Wood
- 90'+3 ▲ D. Blackmore ▼ C. Kendall
- FT1-1
Đội hình
- F. Ravizzoli
- M. Dickinson
- K. Woollard Innocent
- S. James
- C. Whelpdale ▼ 16'
- J. Ferry
- J. Vaughan
- J. Hammond
- C. Walker ▼ 69'
- G. Luer
- C. Kendall ▼ 90'
Dự bị 5
- J. Rollinson ▲ 16'
- D. Cox ▲ 69'
- D. Blackmore ▲ 90'
- E. Folarin
- L. Glover
- J. Holmes
- B. Frempah
- T. Adebayo-Rowling
- W. Wood ▼ 84'
- L. Martin
- M. West ▼ 46'
- J. Paxman
- B. Taylor
- S. Kahraman
- A. Egan ▼ 76'
- R. Bingham
Dự bị 5
- A. Mekki ▲ 46'
- R. Grant ▲ 76'
- J. Dobson ▲ 84'
- J. Goodman
- T. Hadler
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 40 - 17 | +23 | 39 | |
| 2 | 19 | 26 - 17 | +9 | 34 | |
| 3 | 19 | 36 - 26 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 35 - 17 | +18 | 32 | |
| 5 | 15 | 22 - 10 | +12 | 32 | |
| 6 | 17 | 24 - 16 | +8 | 29 | |
| 7 | 19 | 27 - 28 | -1 | 29 | |
| 8 | 18 | 26 - 24 | +2 | 28 | |
| 9 | 14 | 25 - 21 | +4 | 20 | |
| 10 | 18 | 28 - 38 | -10 | 20 | |
| 11 | 13 | 24 - 18 | +6 | 19 | |
| 12 | 13 | 15 - 17 | -2 | 16 | |
| 13 | 16 | 21 - 25 | -4 | 16 | |
| 14 | 14 | 16 - 23 | -7 | 16 | |
| 15 | 17 | 26 - 35 | -9 | 16 | |
| 16 | 14 | 13 - 22 | -9 | 16 | |
| 17 | 14 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 13 | 16 - 23 | -7 | 13 | |
| 19 | 16 | 19 - 34 | -15 | 13 | |
| 20 | 12 | 16 - 24 | -8 | 12 | |
| 21 | 14 | 18 - 30 | -12 | 12 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
26Trận đấu25
47Ghi được35
40Thủng lưới34
1.81Bàn thắng mỗi trận1.4
3Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn14
27Hiệp hai21