Spennymoor Town F.C. vs Marine A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Spennymoor Town F.C. 0-1 Marine A.F.C. tại Conference North, 25 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Spennymoor Town F.C. thắng 1, hòa 3, Marine A.F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference North · North · Vòng 35
- Sân vận động
- The Brewery Field, Spennymoor, County Durham
- Phong độ
- LDLLD Spennymoor Town F.C.
- WLLLW Marine A.F.C.
- 15' ▲ M. Hancox ▼ R. Ramshaw
- 32' ▲ F. Shrimpton ▼ M. Hancox
- HT0-0
- 59' ▲ A. Rutledge ▼ L. Scoble
- 69' 0-1 F. Sinclair-Smith
- 77' ▲ M. Ledger ▼ C. Ross
- 88' ▲ A. Thomas ▼ H. Gregson
- 90'+2 ▲ Enock Lusiama ▼ K. Murphy
- 90'+1 ▲ O. Robinson ▼ F. Sinclair-Smith
- FT0-1
Đội hình
- B. James
- B. Pollock
- R. Staunton
- B. Beals
- R. Ramshaw ▼ 15'
- M. Dolan
- C. Ross ▼ 77'
- O. Dyson
- C. McKeown
- G. Taylor
- L. Scoble ▼ 59'
Dự bị 5
- M. Hancox ▲ 15'
- F. Shrimpton ▲ 32'
- A. Rutledge ▲ 59'
- M. Ledger ▲ 77'
- D. Rowe
- A. Wogan
- Christopher Doyle
- J. Butler
- J. Brown
- J. Shaw
- S. Fielding
- H. Gregson ▼ 88'
- J. Hazlehurst
- A. Scarisbrick
- F. Sinclair-Smith ▼ 90'
- K. Murphy ▼ 90'
Dự bị 5
- A. Thomas ▲ 88'
- Enock Lusiama ▲ 90'
- O. Robinson ▲ 90'
- J. Wardle
- S. McAllister
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 42 | +33 | 92 | |
| 2 | 46 | 76 - 30 | +46 | 90 | |
| 3 | 46 | 86 - 37 | +49 | 89 | |
| 4 | 46 | 73 - 45 | +28 | 87 | |
| 5 | 46 | 76 - 49 | +27 | 79 | |
| 6 | 46 | 52 - 45 | +7 | 79 | |
| 7 | 46 | 76 - 52 | +24 | 77 | |
| 8 | 46 | 59 - 41 | +18 | 77 | |
| 9 | 46 | 76 - 50 | +26 | 76 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 76 | |
| 11 | 46 | 61 - 54 | +7 | 69 | |
| 12 | 46 | 55 - 57 | -2 | 63 | |
| 13 | 46 | 64 - 58 | +6 | 61 | |
| 14 | 46 | 54 - 59 | -5 | 59 | |
| 15 | 46 | 45 - 57 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 52 - 56 | -4 | 55 | |
| 17 | 46 | 60 - 73 | -13 | 54 | |
| 18 | 46 | 43 - 58 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 58 - 74 | -16 | 53 | |
| 20 | 46 | 56 - 75 | -19 | 51 | |
| 21 | 46 | 44 - 76 | -32 | 39 | |
| 22 | 46 | 42 - 98 | -56 | 35 | |
| 23 | 46 | 34 - 70 | -36 | 31 | |
| 24 | 46 | 35 - 113 | -78 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu50
99Ghi được50
72Thủng lưới65
1.6Bàn thắng mỗi trận1
20Giữ sạch lưới17
32Trên 2.5 bàn21
54Hiệp hai22