Curzon Ashton F.C. vs Spennymoor Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Curzon Ashton F.C. 0-3 Spennymoor Town F.C. tại Conference North, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Curzon Ashton F.C. thắng 2, hòa 4, Spennymoor Town F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference North · North · Vòng 35
- Sân vận động
- Tameside Stadium, Ashton-under-Lyne, Lancashire
- Trọng tài
- R. Aspinall
- Phong độ
- WWWLW Curzon Ashton F.C.
- LDLLD Spennymoor Town F.C.
- 8' 0-1 G. Taylor
- HT0-1
- 65' ▲ L. Spokes ▼ J. Chandler
- 65' ▲ E. Brierley ▼ J. Preston
- 65' ▲ C. Hobson ▼ A. Thomas
- 68' 0-2 G. Taylor
- 78' ▲ C. Dimaio ▼ J. Nolan
- 84' ▲ C. Ofosu ▼ J. Oyibo
- 90'+2 0-3 E. Brierley
- FT0-3
Đội hình
- C. Renshaw
- J. Richards
- S. Wilson
- C. Mahon
- A. Barton
- J. Lussey
- A. Thomas ▼ 65'
- A. Curran
- J. Nolan ▼ 78'
- L. Mariette
- T. Peers
Dự bị 5
- C. Hobson ▲ 65'
- C. Dimaio ▲ 78'
- M. Challoner
- T. Johnson
- P. Cooper
- H. Flatters
- J. Curtis
- J. Tait
- K. Richardson
- E. Pye
- J. Chandler ▼ 65'
- R. Ramshaw
- J. Oyibo ▼ 84'
- J. Thewlis
- G. Taylor
- J. Preston ▼ 65'
Dự bị 5
- E. Brierley ▲ 65'
- L. Spokes ▲ 65'
- C. Ofosu ▲ 84'
- C. Mason
- R. Hall
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 99 - 47 | +52 | 94 | |
| 2 | 42 | 53 - 23 | +30 | 87 | |
| 3 | 42 | 68 - 37 | +31 | 80 | |
| 4 | 42 | 72 - 35 | +37 | 74 | |
| 5 | 42 | 58 - 50 | +8 | 66 | |
| 6 | 42 | 62 - 49 | +13 | 65 | |
| 7 | 42 | 63 - 57 | +6 | 63 | |
| 8 | 42 | 54 - 48 | +6 | 61 | |
| 9 | 42 | 58 - 59 | -1 | 61 | |
| 10 | 42 | 55 - 51 | +4 | 60 | |
| 11 | 42 | 60 - 55 | +5 | 57 | |
| 12 | 42 | 51 - 52 | -1 | 55 | |
| 13 | 42 | 57 - 58 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 51 - 63 | -12 | 52 | |
| 15 | 42 | 39 - 47 | -8 | 48 | |
| 16 | 42 | 70 - 71 | -1 | 47 | |
| 17 | 42 | 47 - 60 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 46 - 70 | -24 | 44 | |
| 19 | 42 | 41 - 76 | -35 | 43 | |
| 20 | 42 | 48 - 65 | -17 | 37 | |
| 21 | 42 | 37 - 78 | -41 | 37 | |
| 22 | 42 | 31 - 69 | -38 | 35 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu55
67Ghi được80
82Thủng lưới63
1.26Bàn thắng mỗi trận1.45
15Giữ sạch lưới18
34Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai43