Curzon Ashton F.C. vs Bradford Park Avenue A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Curzon Ashton F.C. 2-1 Bradford Park Avenue A.F.C. tại Conference North, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Curzon Ashton F.C. thắng 5, hòa 1, Bradford Park Avenue A.F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference North · North · Vòng 7
- Sân vận động
- Tameside Stadium, Ashton-under-Lyne, Lancashire
- Trọng tài
- K. Silcock
- Phong độ
- WWWLW Curzon Ashton F.C.
- DWWLW Bradford Park Avenue A.F.C.
- 12' M. Poscha 1-0
- 34' 1-1 O. Johnson
- HT1-1
- 59' J. McKay 2-1
- 61' ▲ J. Dunn ▼ A. Curran
- 68' ▲ B. Dockerty ▼ O. Johnson
- 72' ▲ C. Hobson ▼ D. Knowles
- 72' ▲ L. Rawson ▼ A. Francis
- 81' ▲ R. Guilfoyle ▼ L. Odunston
- FT2-1
Đội hình
- C. Renshaw
- M. Challoner
- H. Flowers
- S. Wilson
- C. Mahon
- J. Lussey
- D. Whitham
- M. Poscha
- A. Curran ▼ 61'
- D. Knowles ▼ 72'
- J. McKay
Dự bị 5
- J. Dunn ▲ 61'
- C. Hobson ▲ 72'
- J. Dyche
- L. Daly
- M. Waters
- J. Saltmer
- G. Havern
- R. Toulson
- M. Ross
- L. Odunston ▼ 81'
- J. Windass
- N. Clee
- D. Mottley-Henry
- I. Marriott
- O. Johnson ▼ 68'
- A. Francis ▼ 72'
Dự bị 5
- B. Dockerty ▲ 68'
- L. Rawson ▲ 72'
- R. Guilfoyle ▲ 81'
- A. Nowakowski
- L. Hall
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 99 - 47 | +52 | 94 | |
| 2 | 42 | 53 - 23 | +30 | 87 | |
| 3 | 42 | 68 - 37 | +31 | 80 | |
| 4 | 42 | 72 - 35 | +37 | 74 | |
| 5 | 42 | 58 - 50 | +8 | 66 | |
| 6 | 42 | 62 - 49 | +13 | 65 | |
| 7 | 42 | 63 - 57 | +6 | 63 | |
| 8 | 42 | 54 - 48 | +6 | 61 | |
| 9 | 42 | 58 - 59 | -1 | 61 | |
| 10 | 42 | 55 - 51 | +4 | 60 | |
| 11 | 42 | 60 - 55 | +5 | 57 | |
| 12 | 42 | 51 - 52 | -1 | 55 | |
| 13 | 42 | 57 - 58 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 51 - 63 | -12 | 52 | |
| 15 | 42 | 39 - 47 | -8 | 48 | |
| 16 | 42 | 70 - 71 | -1 | 47 | |
| 17 | 42 | 47 - 60 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 46 - 70 | -24 | 44 | |
| 19 | 42 | 41 - 76 | -35 | 43 | |
| 20 | 42 | 48 - 65 | -17 | 37 | |
| 21 | 42 | 37 - 78 | -41 | 37 | |
| 22 | 42 | 31 - 69 | -38 | 35 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu50
67Ghi được60
82Thủng lưới97
1.26Bàn thắng mỗi trận1.2
15Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn31
29Hiệp hai30