Curzon Ashton F.C. vs Bradford Park Avenue A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Curzon Ashton F.C. 3-0 Bradford Park Avenue A.F.C. tại Conference North, 28 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Curzon Ashton F.C. thắng 5, hòa 1, Bradford Park Avenue A.F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference North · North · Vòng 15
- Sân vận động
- Tameside Stadium, Ashton-under-Lyne, Lancashire
- Trọng tài
- K. Silcock
- Phong độ
- WWWLW Curzon Ashton F.C.
- DWWLW Bradford Park Avenue A.F.C.
- 21' M. Downing
- 30' M. Waters 1-0
- HT1-0
- 63' ▲ N. Clee ▼ A. Nowakowski
- 70' ▲ J. Hanson ▼ C. Hughes
- 71' R. Evans 2-0
- 77' ▲ I. Da Silva ▼ C. Mahon
- 78' ▲ O. Johnson ▼ B. Dockerty
- 85' ▲ Tabish Hussain ▼ L. Knight
- 87' D. Cowan 3-0
- FT3-0
Đội hình
- C. Mason
- D. Cowan
- M. Waters
- H. Flowers
- P. Turnbull
- C. Mahon ▼ 77'
- R. Evans
- S. Walker
- A. Curran
- D. Stephenson
- C. Hughes ▼ 70'
Dự bị 5
- J. Hanson ▲ 70'
- I. Da Silva ▲ 77'
- L. McPartlan
- N. Stokes
- O. Southern
- D. Atkinson
- R. Toulson
- M. Ross
- L. Lyons
- H. Boyes
- M. Downing
- A. Nowakowski ▼ 63'
- R. Booty
- B. Dockerty ▼ 78'
- W. Longbottom
- L. Knight ▼ 85'
Dự bị 5
- N. Clee ▲ 63'
- O. Johnson ▲ 78'
- Tabish Hussain ▲ 85'
- J. Fawcett
- O. Sanyang
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 36 - 22 | +14 | 35 | |
| 2 | 15 | 26 - 16 | +10 | 30 | |
| 3 | 17 | 32 - 24 | +8 | 28 | |
| 4 | 16 | 22 - 19 | +3 | 27 | |
| 5 | 15 | 24 - 17 | +7 | 25 | |
| 6 | 13 | 20 - 10 | +10 | 23 | |
| 7 | 18 | 21 - 25 | -4 | 23 | |
| 8 | 13 | 22 - 17 | +5 | 22 | |
| 9 | 15 | 22 - 20 | +2 | 22 | |
| 10 | 14 | 17 - 15 | +2 | 21 | |
| 11 | 17 | 21 - 26 | -5 | 21 | |
| 12 | 13 | 20 - 16 | +4 | 20 | |
| 13 | 13 | 18 - 14 | +4 | 20 | |
| 14 | 17 | 17 - 23 | -6 | 19 | |
| 15 | 16 | 26 - 30 | -4 | 18 | |
| 16 | 17 | 18 - 26 | -8 | 17 | |
| 17 | 14 | 16 - 19 | -3 | 16 | |
| 18 | 14 | 21 - 23 | -2 | 15 | |
| 19 | 11 | 17 - 11 | +6 | 13 | |
| 20 | 15 | 17 - 22 | -5 | 12 | |
| 21 | 15 | 15 - 27 | -12 | 12 | |
| 22 | 14 | 10 - 36 | -26 | 6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu19
26Ghi được29
38Thủng lưới38
1.18Bàn thắng mỗi trận1.53
3Giữ sạch lưới4
14Trên 2.5 bàn13
18Hiệp hai16