Hereford United F.C. vs Farsley Celtic FC
Tỷ số chung cuộc: Hereford United F.C. 0-1 Farsley Celtic FC tại Conference North, 14 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hereford United F.C. thắng 5, hòa 1, Farsley Celtic FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference North · North · Vòng 1
- Sân vận động
- Edgar Street Athletic Ground, Hereford, Herefordshire
- Trọng tài
- D. Locker
- Phong độ
- DWWWW Hereford United F.C.
- LLLLL Farsley Celtic FC
- HT0-0
- 62' 0-1 L. Parkin
- 66' ▲ Maziar Kouhyar ▼ T. Owen-Evans
- 81' ▲ W. Longbottom ▼ L. Parkin
- 83' ▲ Y. Klukowski ▼ J. Butlin
- 85' ▲ D. Ellis ▼ J. Spencer
- 85' D. Syers
- FT0-1
Đội hình
- B. Hall
- J. Hodgkiss
- M. Hancox
- B. Pollock
- J. Vincent
- R. Lloyd
- T. Owen-Evans ▼ 66'
- R. McLean
- L. Haines
- M. Storey
- J. Butlin ▼ 83'
Dự bị 5
- Maziar Kouhyar ▲ 66'
- Y. Klukowski ▲ 83'
- G. Forsyth
- N. Liburd-Hines
- R. Whittingham
- T. Donaghy
- J. Byrom
- A. Barton
- D. Syers
- C. Atkinson
- B. McKenna
- W. Hayhurst
- T. Walton
- J. Hanson
- J. Spencer ▼ 85'
- L. Parkin ▼ 81'
Dự bị 5
- W. Longbottom ▲ 81'
- D. Ellis ▲ 85'
- J. Richards
- S. Walker
- L. Fialdini
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 99 - 47 | +52 | 94 | |
| 2 | 42 | 53 - 23 | +30 | 87 | |
| 3 | 42 | 68 - 37 | +31 | 80 | |
| 4 | 42 | 72 - 35 | +37 | 74 | |
| 5 | 42 | 58 - 50 | +8 | 66 | |
| 6 | 42 | 62 - 49 | +13 | 65 | |
| 7 | 42 | 63 - 57 | +6 | 63 | |
| 8 | 42 | 54 - 48 | +6 | 61 | |
| 9 | 42 | 58 - 59 | -1 | 61 | |
| 10 | 42 | 55 - 51 | +4 | 60 | |
| 11 | 42 | 60 - 55 | +5 | 57 | |
| 12 | 42 | 51 - 52 | -1 | 55 | |
| 13 | 42 | 57 - 58 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 51 - 63 | -12 | 52 | |
| 15 | 42 | 39 - 47 | -8 | 48 | |
| 16 | 42 | 70 - 71 | -1 | 47 | |
| 17 | 42 | 47 - 60 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 46 - 70 | -24 | 44 | |
| 19 | 42 | 41 - 76 | -35 | 43 | |
| 20 | 42 | 48 - 65 | -17 | 37 | |
| 21 | 42 | 37 - 78 | -41 | 37 | |
| 22 | 42 | 31 - 69 | -38 | 35 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu48
64Ghi được44
69Thủng lưới86
1.25Bàn thắng mỗi trận0.92
14Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai17