Northampton Town F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Crawley Town F.C.

Northampton Town F.C. vs Crawley Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Northampton Town F.C. 1-1 Crawley Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 1 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Northampton Town F.C. thắng 1, hòa 1, Crawley Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 4
Phong độ
LLDDW Northampton Town F.C.
LWLDL Crawley Town F.C.
  1. 38' Nathaniel Opoku · Joe O'Brien Whitmarsh 1-0
  2. 42' Klaudio Krasniqi
  3. HT1-0
  4. 55' Lee Evans
  5. 60' Jude Arthurs
  6. 65' Danilo Orsi Pemi Aderoju
  7. 65' Dion Pereira Dylan Morgan
  8. 67' 1-1 Dion Pereira
  9. 68' Max Dyche Joe O'Brien Whitmarsh
  10. 76' Jonathan Russell Akinwale Joseph Odimayo
  11. 81' Connor Lemonheigh-Evans Sam Hoskins
  12. 82' Harvey Saunders Nathaniel Opoku
  13. 87' Nathan Tinsdale Klaudio Krasniqi
  14. 87' Gianmarco biase di Louie Watson
  15. FT1-1

Đội hình

Northampton Town F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Chris Hogg
  1. 1Z. Jeacock
  2. 16J. Wormleighton
  3. 6E. Moore
  4. 5J. Guthrie
  5. 3J. Maxwell
  6. 7S. Hoskins▼ 81'
  7. 8L. Evans
  8. 14T. Fornah
  9. 20L. Briggs
  10. 4J. O'Brien Whitmarsh▼ 68'
  11. 17N. Opoku▼ 82'

Dự bị 7

  1. 34R. Fitzsimons
  2. 22J. Powell
  3. 35M. Dyche▲ 68'
  4. 24C. Lemonheigh-Evans▲ 81'
  5. 26S. Chambers
  6. 32H. Saunders▲ 82'
  7. 9M. Warhurst
Crawley Town F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Colin Kazim-Richards
  1. 31J. Izquierdo
  2. 24A. Odimayo▼ 76'
  3. 6P. Farquharson
  4. 5C. Barker
  5. 22A. Adeyemo
  6. 17O. Kamara
  7. 20J. Arthurs
  8. 25K. Krasniqi▼ 87'
  9. 27D. Morgan▼ 65'
  10. 8L. Watson▼ 87'
  11. 11O. Aderoju

Dự bị 7

  1. 13N. Michalski
  2. 16J. Russell▲ 76'
  3. 35T. Ewens-Findlay
  4. 28N. Tinsdale▲ 87'
  5. 19D. Pereira▲ 65'
  6. 14G. Di Biase
  7. 9D. Orsi-Dadomo

Thống kê

104
420
39%Kiểm soát bóng61%
7Dứt điểm23
2Trúng đích5
4Chệch đích8
1Bị chặn10
4Phạt góc4
5Việt vị2
6Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
218Chuyền bóng566

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bristol Rovers F.C.
5 12 - 6 +6 12
2
Swindon Town F.C.
5 8 - 6 +2 10
3
Barnet F.C.
5 12 - 8 +4 9
4
Tranmere Rovers F.C.
5 9 - 5 +4 9
5
Walsall F.C.
5 8 - 4 +4 9
6
Fleetwood Town F.C.
5 6 - 3 +3 9
7
Crewe Alexandra F.C.
5 5 - 3 +2 9
8
Cheltenham Town F.C.
5 10 - 9 +1 8
9
York City
5 9 - 8 +1 8
10
Oldham Athletic A.F.C.
5 7 - 5 +2 7
11
Grimsby Town F.C.
5 7 - 6 +1 7
12
Colchester United F.C.
5 6 - 8 -2 7
13
Gillingham F.C.
5 6 - 6 0 6
14
Northampton Town F.C.
5 3 - 3 0 6
15
Salford City F.C.
5 4 - 6 -2 6
16
Exeter City F.C.
5 4 - 4 0 5
17
Chesterfield F.C.
5 6 - 7 -1 5
18
Rotherham United F.C.
5 6 - 7 -1 5
19
Accrington F.C.
5 9 - 11 -2 5
20
Newport County A.F.C.
5 9 - 10 -1 4
21
Crawley Town F.C.
5 5 - 8 -3 4
22
Rochdale A.F.C.
5 5 - 10 -5 3
23
Shrewsbury Town F.C.
5 2 - 10 -8 3
24
Port Vale F.C.
5 2 - 7 -5 2
League One League Two (Play Offs: Semi-finals) National League

So sánh

12Trận đấu10
10Ghi được9
13Thủng lưới13
0.83Bàn thắng mỗi trận0.9
4Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn3
4Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu