Tranmere Rovers F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Grimsby Town F.C.

Tranmere Rovers F.C. vs Grimsby Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 1-1 Grimsby Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 2, hòa 3, Grimsby Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 46
Phong độ
WDDDW Tranmere Rovers F.C.
WDDDD Grimsby Town F.C.
  1. 43' 0-1 J. Amaluzor · K. Green
  2. HT0-1
  3. 53' J. Ironside K. Woolery
  4. 53' K. Dennis N. Kenneh
  5. 64' N. Smith · C. Whitaker 1-1
  6. 65' C. Oduor K. Green
  7. 65' J. Soonsup-Bell A. Cook
  8. 77' J. Kabia G. D. Turi
  9. 84' R. Staunton J. Sweeney
  10. 84' D. Burns J. Amaluzor
  11. 90'+2 Jamie Walker
  12. 90'+5 J. Plant S. Finley
  13. FT1-1

Đội hình

Tranmere Rovers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pete Wild
  1. 33M. Marosi
  2. 15W. Tamen
  3. 5N. Smith
  4. 28S. Negru
  5. 14J. Joseph
  6. 8S. Finley▼ 90'
  7. 42N. Kenneh▼ 53'
  8. 23E. Bristow
  9. 44R. Watson
  10. 7C. Whitaker
  11. 41K. Woolery▼ 53'

Dự bị 6

  1. 12J. Barrett
  2. 29J. Ironside▲ 53'
  3. 9K. Dennis▲ 53'
  4. 30A. McGowan
  5. 26J. Plant▲ 90'
  6. 2C. Norman
Grimsby Town F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: David Artell
  1. 31J. Smith
  2. 21T. Warren
  3. 2M. Kacurri
  4. 17C. McJannet
  5. 3J. Sweeney▼ 84'
  6. 15G. D. Turi▼ 77'
  7. 14J. Amaluzor▼ 84'
  8. 4K. Green▼ 65'
  9. 7J. Walker
  10. 30C. Vernam
  11. 39A. Cook▼ 65'

Dự bị 7

  1. 1C. Pym
  2. 16R. Staunton▲ 84'
  3. 29C. Oduor▲ 65'
  4. 18D. Burns▲ 84'
  5. 9J. Kabia▲ 77'
  6. 10J. Soonsup-Bell▲ 65'
  7. 23H. Brown

Thống kê

004
410
40%Kiểm soát bóng60%
8Dứt điểm13
2Trúng đích3
4Chệch đích5
2Bị chặn5
4Phạt góc4
1Việt vị3
10Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
2Cứu thua1
274Chuyền bóng409
55%Chính xác chuyền70%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu65
62Ghi được108
91Thủng lưới81
1.17Bàn thắng mỗi trận1.66
8Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn36
38Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu