Crewe Alexandra F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Walsall F.C.

Crewe Alexandra F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crewe Alexandra F.C. 0-3 Walsall F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Crewe Alexandra F.C. thắng 0, hòa 3, Walsall F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 37
Phong độ
WLDDD Crewe Alexandra F.C.
DDWDD Walsall F.C.
  1. 4' 0-1 A. Adomah · C. Lakin
  2. 12' Priestley Farquharson
  3. 16' Alfie Pond
  4. 30' Ian Lawlor
  5. HT0-1
  6. 52' O. Bogle J. Powell
  7. 52' J. Connolly R. Hutchinson
  8. 55' Rico Browne
  9. 66' V. Harper J. Okeke
  10. 66' A. Pressley R. Browne
  11. 72' M. H. Sanders C. Thomas
  12. 72' E. Tezgel J. March
  13. 72' J. Lankester M. Holicek
  14. 73' A. Pattison J. Jellis
  15. 81' K. Lopata D. Kanu
  16. 83' 0-2 A. Pressley · A. Adomah
  17. 90'+5 Brandon Comley
  18. 90' 0-3 A. Adomah · A. Pattison
  19. FT0-3

Đội hình

Crewe Alexandra F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lee Bell
  1. 41I. Lawlor
  2. 2L. Billington
  3. 25A. Pond
  4. 5M. Demetriou
  5. 3R. Hutchinson▼ 52'
  6. 23J. Powell▼ 52'
  7. 8C. Thomas▼ 72'
  8. 26T. O'Reilly
  9. 17M. Holicek▼ 72'
  10. 20C. Agius
  11. 24J. March▼ 72'

Dự bị 7

  1. 1T. Booth
  2. 9O. Bogle▲ 52'
  3. 6M. H. Sanders▲ 72'
  4. 18J. Connolly▲ 52'
  5. 36E. Tezgel▲ 72'
  6. 7J. Lankester▲ 72'
  7. 29A. Thibaut
Walsall F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Darren Byfield
  1. 1M. Roberts
  2. 33R. Browne▼ 66'
  3. 6P. Farquharson
  4. 5H. Burke
  5. 3M. Hancock
  6. 22J. Jellis▼ 73'
  7. 14B. Comley
  8. 8C. Lakin
  9. 37A. Adomah
  10. 15D. Kanu▼ 81'
  11. 25J. Okeke▼ 66'

Dự bị 7

  1. 12S. Hornby
  2. 23A. Pattison▲ 73'
  3. 35K. Lopata▲ 81'
  4. 18V. Harper▲ 66'
  5. 19A. Pressley▲ 66'
  6. 20A. Chang
  7. 11A. Loupalo-Bi

Thống kê

024
130
66%Kiểm soát bóng34%
8Dứt điểm15
2Trúng đích8
2Chệch đích2
4Bị chặn5
4Phạt góc1
2Việt vị2
16Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
5Cứu thua2
531Chuyền bóng269
81%Chính xác chuyền61%
0.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu59
108Ghi được79
80Thủng lưới71
1.8Bàn thắng mỗi trận1.34
13Giữ sạch lưới18
36Trên 2.5 bàn30
55Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu