Walsall F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Crewe Alexandra F.C.

Walsall F.C. vs Crewe Alexandra F.C.

Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 1-0 Crewe Alexandra F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 26 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 4, hòa 3, Crewe Alexandra F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 22
Phong độ
DDWDD Walsall F.C.
WLDDD Crewe Alexandra F.C.
  1. 45' J. Matt 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' C. Clarke J. Jellis
  4. 63' Lewis Billington
  5. 68' M. Holicek J. March
  6. 68' L. Moult J. Powell
  7. 70' O. Bogle C. Agius
  8. 72' A. Adomah D. Kanu
  9. 73' A. Pressley J. Matt
  10. 78' J. J. Mingi C. Finney
  11. 79' Matúš Holíček
  12. 83' D. Rankine O. Lunt
  13. 90'+3 Vincent Harper
  14. 90' C. Lakin R. Finnigan
  15. 90'+4 J. Okeke V. Harper
  16. FT1-0

Đội hình

Walsall F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Mathew John Sadler
  1. 1M. Roberts
  2. 33R. Browne
  3. 4A. Flint
  4. 30E. Weir
  5. 2C. Barrett
  6. 22J. Jellis▼ 46'
  7. 14B. Comley
  8. 29R. Finnigan▼ 90'
  9. 18V. Harper▼ 90'
  10. 9J. Matt▼ 73'
  11. 15D. Kanu▼ 72'

Dự bị 7

  1. 12S. Hornby
  2. 8C. Lakin▲ 90'
  3. 17C. Clarke▲ 46'
  4. 19A. Pressley▲ 73'
  5. 25J. Okeke▲ 90'
  6. 37A. Adomah▲ 72'
  7. 20D. Cox
Crewe Alexandra F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lee Bell
  1. 13S. Waller
  2. 14C. Finney▼ 78'
  3. 18J. Connolly
  4. 2L. Billington
  5. 3R. Hutchinson
  6. 23J. Powell▼ 68'
  7. 6M. H. Sanders
  8. 26T. O'Reilly
  9. 19O. Lunt▼ 83'
  10. 20C. Agius▼ 70'
  11. 24J. March▼ 68'

Dự bị 7

  1. 4J. J. Mingi▲ 78'
  2. 1T. Booth
  3. 9O. Bogle▲ 70'
  4. 15D. Rankine▲ 83'
  5. 17M. Holicek▲ 68'
  6. 22P. Croker
  7. 31L. Moult▲ 68'

Thống kê

012
1020
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm6
5Trúng đích2
6Chệch đích1
2Bị chặn3
2Phạt góc10
0Việt vị3
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
2Cứu thua4
293Chuyền bóng455
71%Chính xác chuyền83%
2.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.16

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu60
79Ghi được108
71Thủng lưới80
1.34Bàn thắng mỗi trận1.8
18Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn36
45Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu