Swindon Town F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Oldham Athletic A.F.C.

Swindon Town F.C. vs Oldham Athletic A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swindon Town F.C. 3-0 Oldham Athletic A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Swindon Town F.C. thắng 2, hòa 0, Oldham Athletic A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 31
Phong độ
DWLWW Swindon Town F.C.
WLWDL Oldham Athletic A.F.C.
  1. 17' Jake Caprice
  2. 23' J. Scanlon · A. Drinan 1-0
  3. 31' Donervon Daniels
  4. 37' Thomas Wilson-Brown
  5. 45'+1 J. Batty T. Wilson-Brown
  6. HT1-0
  7. 52' K. Drummond K. Taylor
  8. 61' J. Hoilett J. Scanlon
  9. 61' G. Kilkenny A. Borland
  10. 61' F. Holman O. Palmer
  11. 63' Joe Snowdon
  12. 73' F. Holman 2-0
  13. 75' J. Stevens D. Simeu
  14. 87' B. Middlemas M. Olakigbe
  15. 90'+3 Jake Thomas Batty
  16. 90' A. Drinan · J. Hoilett 3-0
  17. FT3-0

Đội hình

Swindon Town F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Scott Holloway Ian
  1. 1C. Ripley
  2. 8O. Clarke
  3. 17R. Tafazolli
  4. 16T. Wilson-Brown▼ 45'
  5. 19J. Snowdon
  6. 7T. Nichols
  7. 25A. Borland▼ 61'
  8. 29M. Olakigbe▼ 87'
  9. 23A. Drinan
  10. 21J. Scanlon▼ 61'
  11. 28O. Palmer▼ 61'

Dự bị 7

  1. 12L. Ward
  2. 30J. Hoilett▲ 61'
  3. 44D. Oldaker
  4. 20B. Middlemas▲ 87'
  5. 18G. Kilkenny▲ 61'
  6. 26J. Batty▲ 45'
  7. 24F. Holman▲ 61'
Oldham Athletic A.F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Micky Mellon
  1. 1M. Hudson
  2. 20J. Caprice
  3. 40D. Simeu▼ 75'
  4. 5D. Daniels
  5. 6M. Monthe
  6. 24J. Robson
  7. 7K. Taylor▼ 52'
  8. 4T. Pett
  9. 26K. Payne
  10. 9M. Fondop-Talum
  11. 17C. Kavanagh

Dự bị 7

  1. 31T. Donaghy
  2. 11J. Stevens▲ 75'
  3. 15K. Drummond▲ 52'
  4. 8R. Woods
  5. 19L. Hannant
  6. 27O. Hammond
  7. 22F. Jalo

Thống kê

034
320
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm13
6Trúng đích5
2Chệch đích3
2Bị chặn5
4Phạt góc3
0Việt vị1
11Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
5Cứu thua3
394Chuyền bóng352
70%Chính xác chuyền66%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu54
107Ghi được70
74Thủng lưới66
1.81Bàn thắng mỗi trận1.3
18Giữ sạch lưới20
41Trên 2.5 bàn28
60Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu