Oldham Athletic A.F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Swindon Town F.C.

Oldham Athletic A.F.C. vs Swindon Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oldham Athletic A.F.C. 1-2 Swindon Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Oldham Athletic A.F.C. thắng 1, hòa 0, Swindon Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 3
Phong độ
WLWDL Oldham Athletic A.F.C.
DWLWW Swindon Town F.C.
  1. -5' Joel McGregor
  2. 4' 0-1 J. Snowdon
  3. 19' 0-2 T. Nichols · J. Snowdon
  4. 23' Tom Nichols
  5. 34' J. Quigley · T. Conlon 1-2
  6. HT1-2
  7. 61' K. Morris W. Sutton
  8. 61' F. Mabete T. Wilson-Brown
  9. 69' J. Hawkes L. Hannant
  10. 75' P. Glatzel T. Nichols
  11. 75' B. Bodin J. Snowdon
  12. 75' J. McGregor P. Ehibhatiomhan
  13. 82' D. Butterworth A. Drinan
  14. 84' K. Harratt M. Fondop-Talum
  15. 90'+2 Will Wright
  16. FT1-2

Đội hình

Oldham Athletic A.F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Micky Mellon
  1. 1M. Hudson
  2. 2R. Ogle
  3. 16W. Sutton▼ 61'
  4. 5D. Daniels
  5. 6M. Monthe
  6. 24J. Robson
  7. 8R. Woods
  8. 19L. Hannant▼ 69'
  9. 10T. Conlon
  10. 9M. Fondop-Talum▼ 84'
  11. 17J. Quigley

Dự bị 7

  1. 31T. Donaghy
  2. 15K. Drummond
  3. 18K. Morris▲ 61'
  4. 21J. Hawkes▲ 69'
  5. 22C. Olson
  6. 23K. Harratt▲ 84'
  7. 27O. Hammond
Swindon Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Scott Holloway Ian
  1. 1C. Ripley
  2. 5W. Wright
  3. 6J. Ball
  4. 16T. Wilson-Brown▼ 61'
  5. 19J. Snowdon▼ 75'
  6. 7T. Nichols▼ 75'
  7. 44D. Oldaker
  8. 26F. Munroe
  9. 23A. Drinan▼ 82'
  10. 10H. Smith
  11. 20P. Ehibhatiomhan▼ 75'

Dự bị 7

  1. 12L. Ward
  2. 3F. Mabete▲ 61'
  3. 9P. Glatzel▲ 75'
  4. 14D. Butterworth▲ 82'
  5. 17B. Ameen
  6. 31B. Bodin▲ 75'
  7. 33J. McGregor▲ 75'

Thống kê

004
230
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm13
5Trúng đích3
1Chệch đích5
7Bị chặn5
4Phạt góc2
5Việt vị1
9Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
1Cứu thua5
333Chuyền bóng296
66%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu59
70Ghi được107
66Thủng lưới74
1.3Bàn thắng mỗi trận1.81
20Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn41
42Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu