Shrewsbury Town F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Barnet F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Barnet F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 0-0 Barnet F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 1, hòa 1, Barnet F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 30
Phong độ
LLWLL Shrewsbury Town F.C.
WWDDD Barnet F.C.
  1. 25' Kabongo Tshimanga
  2. HT0-0
  3. 50' Luca Hoole
  4. 62' I. Morgan J. Marquis
  5. 62' T. Perry A. Scully
  6. 62' R. Browne A. Senior
  7. 63' D. Jaiyesimi N. Ofoborh
  8. 70' T. Sang M. Benning
  9. 76' I. Kabia G. Lloyd
  10. 76' T. McDermott N. Freeman
  11. 89' B. Assombalonga R. Glover
  12. 90'+6 Tommy McDermott
  13. 90'+5 Sam Stubbs
  14. FT0-0

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Michael Appleton
  1. 1M. Cox
  2. 26S. Stubbs
  3. 5W. Boyle
  4. 25J. Ruffels
  5. 2L. Hoole
  6. 16N. Freeman▼ 76'
  7. 6S. Clucas
  8. 3M. Benning▼ 70'
  9. 11A. Scully▼ 62'
  10. 27J. Marquis▼ 62'
  11. 9G. Lloyd▼ 76'

Dự bị 7

  1. 12W. Brook
  2. 4T. Anderson
  3. 20I. Kabia▲ 76'
  4. 7T. McDermott▲ 76'
  5. 19I. Morgan▲ 62'
  6. 14T. Perry▲ 62'
  7. 10T. Sang▲ 70'
Barnet F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Dean Brennan
  1. 29C. Slicker
  2. 4D. Collinge
  3. 30J. Kizzi
  4. 25N. Tavares
  5. 5A. Senior▼ 62'
  6. 19M. Shelton
  7. 18A. Hartigan
  8. 28N. Ofoborh▼ 63'
  9. 15R. Glover▼ 89'
  10. 20K. Tshimanga
  11. 11I. Kanu

Dự bị 7

  1. 13O. Evans
  2. 35D. Adeniran
  3. 27B. Assombalonga▲ 89'
  4. 8R. Browne▲ 62'
  5. 22P. Chinedu
  6. 12O. Hawkins
  7. 7D. Jaiyesimi▲ 63'

Thống kê

033
610
23%Kiểm soát bóng77%
9Dứt điểm18
1Trúng đích7
4Chệch đích7
4Bị chặn4
3Phạt góc6
2Việt vị2
16Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
7Cứu thua1
160Chuyền bóng563
46%Chính xác chuyền87%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu56
60Ghi được87
91Thủng lưới70
1.07Bàn thắng mỗi trận1.55
15Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu