Crawley Town F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cheltenham Town F.C.

Crawley Town F.C. vs Cheltenham Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crawley Town F.C. 2-0 Cheltenham Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 13 tháng 9, 2025.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 8
Phong độ
LWLDL Crawley Town F.C.
WLDWD Cheltenham Town F.C.
  1. 16' Kyle Scott
  2. 31' Scot Bennett
  3. HT0-0
  4. 62' M. Anderson G. Bajrami
  5. 62' G. Holohan R. Brown
  6. 62' K. Dixon K. Scott
  7. 63' D. Power L. Angol
  8. 68' H. McKirdy · D. Pereira 1-0
  9. 71' J. Martin S. Sherring
  10. 72' H. Pell I. Hutchinson
  11. 82' T. Taylor L. Young
  12. 82' J. Bickerstaff G. Miller
  13. 84' H. McKirdy11m 2-0
  14. 85' S. Malone D. Pereira
  15. 89' L. Flower K. Tshimanga
  16. 90'+4 Ade Adeyemo
  17. FT2-0

Đội hình

Crawley Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Scott Lindsey
  1. 1H. Davies
  2. 5C. Barker
  3. 3D. Conroy
  4. 28J. Flint
  5. 19D. Pereira▼ 85'
  6. 10R. Brown▼ 62'
  7. 4G. Bajrami▼ 62'
  8. 17K. Scott▼ 62'
  9. 22A. Adeyemo
  10. 9K. Tshimanga▼ 89'
  11. 13H. McKirdy

Dự bị 6

  1. 2S. Malone▲ 85'
  2. 6M. Anderson▲ 62'
  3. 8G. Holohan▲ 62'
  4. 24K. Dixon▲ 62'
  5. 14L. Flower▲ 89'
  6. 7H. Forster
Cheltenham Town F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Michael John Flynn
  1. 1J. Day
  2. 2A. Jude-Boyd
  3. 24S. Sherring▼ 71'
  4. 17S. Bennett
  5. 30F. Willcox
  6. 22E. Archer
  7. 4L. Kinsella
  8. 8L. Young▼ 82'
  9. 21I. Hutchinson▼ 72'
  10. 9L. Angol▼ 63'
  11. 10G. Miller▼ 82'

Dự bị 7

  1. 41M. Diallo
  2. 12D. Power▲ 63'
  3. 14R. Broom
  4. 7H. Pell▲ 72'
  5. 15T. Taylor▲ 82'
  6. 20J. Bickerstaff▲ 82'
  7. 16J. Martin▲ 71'

Thống kê

027
410
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm11
6Trúng đích3
8Chệch đích5
3Bị chặn3
7Phạt góc4
2Việt vị2
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
3Cứu thua3
388Chuyền bóng272
78%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu60
67Ghi được74
88Thủng lưới99
1.18Bàn thắng mỗi trận1.23
13Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn29
43Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu