Walsall F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Exeter City F.C.

Walsall F.C. vs Exeter City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 0-2 Exeter City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 22 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 2, hòa 6, Exeter City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 28
Sân vận động
Banks's Stadium, Walsall, West Midlands
Trọng tài
D. Handley
Phong độ
DDWDD Walsall F.C.
LWLDD Exeter City F.C.
  1. 17' P. Amond O. Zanzala
  2. 34' Z. Mills S. Ward
  3. 44' 0-1 T. Dieng · A. Collins
  4. 45'+3 Rollin Menayese
  5. HT0-1
  6. 46' Sam Stubbs
  7. 50' Rollin Menayese
  8. 50' Rollin Menayese
  9. 56' G. Miller T. Shade
  10. 76' Hayden White
  11. 78' K. Phillips C. Wilkinson
  12. 84' 0-2 C. Diabate · A. Collins
  13. 85' Cheick Diabate
  14. FT0-2

Đội hình

Walsall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Taylor
  1. 12C. Rushworth 7.9
  2. 3S. Ward ▼ 34' 6.7
  3. 24R. Menayese 5.5
  4. 2H. White 6.6
  5. 18T. Leak 6.6
  6. 4J. Labadie 6.5
  7. 7B. Kiernan 6.9
  8. 8L. Kinsella 7.0
  9. 17J. Earing 7.2
  10. 9C. Wilkinson ▼ 78' 7.2
  11. 28T. Shade ▼ 56' 6.3

Dự bị 7

  1. 22Z. Mills ▲ 34' 6.3
  2. 11G. Miller ▲ 56' 6.3
  3. 15K. Phillips ▲ 78' 6.5
  4. 1J. Rose
  5. 16A. Bates
  6. 10E. Osadebe
  7. 20S. Perry
Exeter City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Taylor
  1. 1C. Dawson 7.2
  2. 26P. Sweeney 7.3
  3. 2J. Caprice 6.3
  4. 14T. Dieng 8.2
  5. 6S. Stubbs 7.3
  6. 39C. Diabate 7.9
  7. 20J. Brown 7.2
  8. 8A. Collins ⇢2 8.3
  9. 12J. Key 6.2
  10. 7M. Jay 6.9
  11. 18O. Zanzala ▼ 17' 5.7

Dự bị 7

  1. 11P. Amond ▲ 17' 6.7
  2. 27J. Grounds
  3. 4N. Atangana
  4. 40S. Brown
  5. 31J. Coley
  6. 17K. Taylor
  7. 3J. Sparkes

Thống kê

134
920
36%Kiểm soát bóng64%
8Dứt điểm15
3Trúng đích9
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
4Phạt góc9
1Việt vị1
13Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
7Cứu thua3
232Chuyền bóng420
117Chuyền chính xác281
50%Chính xác chuyền67%

So sánh

58Trận đấu62
57Ghi được94
77Thủng lưới68
0.98Bàn thắng mỗi trận1.52
15Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn31
27Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu