Hartlepool United F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Forest Green Rovers F.C.

Hartlepool United F.C. vs Forest Green Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hartlepool United F.C. 1-3 Forest Green Rovers F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Hartlepool United F.C. thắng 1, hòa 2, Forest Green Rovers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 17
Sân vận động
Victoria Park, Hartlepool, County Durham
Trọng tài
S. Martin
Phong độ
LLLWL Hartlepool United F.C.
WLLLW Forest Green Rovers F.C.
  1. 4' 0-1 J. Moore-Taylor · B. Stevenson
  2. 29' 0-2 J. Matt
  3. 36' Mathew Stevens
  4. 45'+1 0-3 M. Stevens
  5. HT0-3
  6. 46' T. Crawford M. Shelton
  7. 46' O. Olomola M. Cullen
  8. 71' Matty Daly
  9. 73' J. Young M. Stevens
  10. 78' J. March J. Matt
  11. 78' E. Adams S. Diallo
  12. 79' J. Grey M. Daly
  13. 80' N. Featherstone11m 1-3
  14. 84' Gary Liddle
  15. 87' Jamie Sterry
  16. 89' Neill Byrne
  17. 89' Josh March
  18. FT1-3

Đội hình

Hartlepool United F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Sweeney
  1. 1B. Killip 6.3
  2. 16N. Byrne 6.2
  3. 3D. Ferguson 6.2
  4. 23Z. Francis-Angol 6.7
  5. 2J. Sterry 6.3
  6. 8N. Featherstone 7.0
  7. 4G. Liddle 6.6
  8. 6M. Shelton ▼ 46' 6.2
  9. 10L. Molyneux 6.9
  10. 28M. Daly ▼ 79' 6.2
  11. 9M. Cullen ▼ 46' 6.6

Dự bị 7

  1. 22T. Crawford ▲ 46' 7.0
  2. 24O. Olomola ▲ 46' 6.3
  3. 12J. Grey ▲ 79' 6.9
  4. 20R. Ogle
  5. 35J. Mitchell
  6. 27L. Hendrie
  7. 36M. Fondop-Talum
Forest Green Rovers F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: R. Edwards
  1. 1L. McGee 6.3
  2. 15J. Moore-Taylor 7.9
  3. 6B. Cargill 7.0
  4. 2K. Wilson 7.7
  5. 3D. Bernard 6.9
  6. 11N. Cadden 6.9
  7. 7B. Stevenson 7.6
  8. 23S. Diallo ▼ 78' 7.3
  9. 14J. Matt ▼ 78' 7.7
  10. 9M. Stevens ▼ 73' 7.2
  11. 10J. Aitchison 6.3

Dự bị 7

  1. 18J. Young ▲ 73' 6.7
  2. 28J. March ▲ 78' 6.2
  3. 8E. Adams ▲ 78' 6.2
  4. 21R. Hendry
  5. 22U. Godwin-Malife
  6. 4D. Sweeney
  7. 24L. Thomas

Thống kê

135
320
55%Kiểm soát bóng45%
8Dứt điểm13
4Trúng đích7
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
5Phạt góc3
2Việt vị1
13Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
465Chuyền bóng383
355Chuyền chính xác282
76%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Forest Green Rovers F.C.
46 75 - 44 +31 84
2
Exeter City F.C.
46 65 - 41 +24 84
3
Bristol Rovers F.C.
46 71 - 49 +22 80
4
Northampton Town F.C.
46 60 - 38 +22 80
5
Port Vale F.C.
46 67 - 46 +21 78
6
Swindon Town F.C.
46 77 - 54 +23 77
7
Mansfield Town F.C.
46 67 - 52 +15 77
8
Sutton Utd
46 69 - 53 +16 76
9
Tranmere Rovers F.C.
46 53 - 40 +13 75
10
Salford City F.C.
46 60 - 46 +14 70
11
Newport County A.F.C.
46 67 - 58 +9 69
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 66 -10 61
13
Leyton Orient F.C.
46 62 - 47 +15 58
14
Bradford City A.F.C.
46 53 - 55 -2 58
15
Colchester United F.C.
46 48 - 60 -12 55
16
Walsall F.C.
46 47 - 60 -13 54
17
Hartlepool United F.C.
46 44 - 64 -20 54
18
Rochdale A.F.C.
46 51 - 59 -8 53
19
Harrogate Town A.F.C.
46 64 - 75 -11 53
20
Carlisle United F.C
46 39 - 62 -23 53
21
Stevenage F.C.
46 45 - 68 -23 47
22
Barrow A.F.C.
46 44 - 57 -13 44
23
Oldham Athletic A.F.C.
46 46 - 75 -29 38
24
Scunthorpe United F.C.
46 29 - 90 -61 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu59
74Ghi được97
82Thủng lưới60
1.21Bàn thắng mỗi trận1.64
16Giữ sạch lưới24
28Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu