Morecambe F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Scunthorpe United F.C.

Morecambe F.C. vs Scunthorpe United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Morecambe F.C. 4-1 Scunthorpe United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 13 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Morecambe F.C. thắng 1, hòa 3, Scunthorpe United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 29
Sân vận động
Globe Arena, Morecambe, Lancashire
Trọng tài
D. Bourne
Phong độ
WWWLW Morecambe F.C.
WLLWW Scunthorpe United F.C.
  1. 25' C. Stockton · J. O'Sullivan 1-0
  2. 29' Teddy Howe
  3. 37' Carlos Gomes · J. O'Sullivan 2-0
  4. 45' J. Rowe T. Howe
  5. HT2-0
  6. 49' J. Bedeauphản lưới 3-0
  7. 56' D. Green M. Hippolyte
  8. 60' Y. Songo'o · Carlos Gomes 4-0
  9. 71' B. Lyons A. Wildig
  10. 71' H. McGahey J. Bedeau
  11. 71' A. Beestin J. Karacan
  12. 71' H. Jessop K. van Veen
  13. 78' Yann Songo'o
  14. 83' 4-1 A. Beestin
  15. 86' F. Price Carlos Gomes
  16. 89' R. Cooney Y. Songoo
  17. FT4-1

Đội hình

Morecambe F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Adams
  1. 1K. Letheren 7.2
  2. 5S. Lavelle 6.7
  3. 22L. Gibson 6.7
  4. 8T. Diagouraga 6.3
  5. 4N. Knight-Percival 6.2
  6. 10A. Wildig ▼ 71' 6.6
  7. 2K. Mellor 7.2
  8. 16J. O'Sullivan ⇢2 7.9
  9. 24Y. Songo'o 7.5
  10. 9C. Stockton 7.5
  11. 11Carlos Gomes ▼ 86' 8.5

Dự bị 7

  1. 15B. Lyons ▲ 71' 6.3
  2. 23F. Price ▲ 86' 6.9
  3. 21R. Cooney ▲ 89'
  4. 3S. Hendrie
  5. 19L. McAlinden
  6. 12M. Halstead
  7. 6H. Davis
Scunthorpe United F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: N. Cox
  1. 1R. Watson 6.2
  2. 3G. Taft 6.2
  3. 4J. Bedeau ▼ 71' 6.0
  4. 32T. Howe ▼ 45' 6.3
  5. 38M. O'Malley 6.2
  6. 23J. Karacan ▼ 71' 7.3
  7. 8A. Gilliead 6.2
  8. 20L. Spence 6.6
  9. 10K. van Veen ▼ 71' 6.5
  10. 15M. Hippolyte ▼ 56' 6.3
  11. 45J. McAtee 7.0

Dự bị 7

  1. 25J. Rowe ▲ 45' 6.3
  2. 14D. Green ▲ 56' 6.3
  3. 5H. McGahey ▲ 71' 6.9
  4. 22A. Beestin ▲ 71' 7.7
  5. 40H. Jessop ▲ 71' 6.3
  6. 41T. Collins
  7. 30T. Pugh

Thống kê

012
810
33%Kiểm soát bóng67%
12Dứt điểm10
5Trúng đích6
4Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
2Phạt góc8
1Việt vị0
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
5Cứu thua2
275Chuyền bóng531
142Chuyền chính xác388
52%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu53
85Ghi được48
78Thủng lưới83
1.47Bàn thắng mỗi trận0.91
15Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn20
45Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu