Bury F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Accrington F.C.

Bury F.C. vs Accrington F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bury F.C. 2-1 Accrington F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 30 tháng 8, 2014. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Bury F.C. thắng 4, hòa 0, Accrington F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 5
Sân vận động
Gigg Lane, Bury, Lancashire
Phong độ
LWLWW Bury F.C.
LLDWL Accrington F.C.
  1. 19' 0-1 K. Naismith · W. Hatfield
  2. 35' D. Rose · T. Soares 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' C. Hussey T. Soares
  5. 62' D. Mayor 2-1
  6. 68' C. Jones R. Lowe
  7. 72' J. Windass N. Hunt
  8. 74' S. McCartan W. Hatfield
  9. 79' D. Holmes N. Adams
  10. 90'+1 M. Carver P. Mingoia
  11. FT2-1

Đội hình

Bury F.C.
  1. 26R. Lainton
  2. 34P. Mills
  3. 3J. McNulty
  4. 27N. Cameron
  5. 19T. Soares ▼ 46'
  6. 6K. Etuhu
  7. 8N. Adams ▼ 79'
  8. 10D. Mayor
  9. 4A. Tutte
  10. 15R. Lowe ▼ 68'
  11. 9D. Rose

Dự bị 7

  1. 11C. Hussey ▲ 46'
  2. 2C. Jones ▲ 68'
  3. 28D. Holmes ▲ 79'
  4. 12C. Sedgwick
  5. 1S. Jalal
  6. 16K. O'Brien
  7. 30J. Poole
Accrington F.C.
  1. 26J. Lumley
  2. 16N. Hunt ▼ 72'
  3. 25R. Atkinson
  4. 5T. Aldred
  5. 2A. Buxton
  6. 4L. Joyce
  7. 15P. Mingoia ▼ 90'
  8. 10W. Hatfield ▼ 74'
  9. 9J. Gray
  10. 28J. Mustoe
  11. 11K. Naismith

Dự bị 7

  1. 8J. Windass ▲ 72'
  2. 7S. McCartan ▲ 74'
  3. 14M. Carver ▲ 90'
  4. 19J. Lynch
  5. 44G. Bowerman
  6. 27M. Hazeldine
  7. 6D. Winnard

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burton Albion F.C.
46 69 - 39 +30 94
2
Shrewsbury Town F.C.
46 67 - 31 +36 89
3
Bury F.C.
46 60 - 40 +20 85
4
Wycombe Wanderers F.C.
46 67 - 45 +22 84
5
Southend United F.C.
46 54 - 38 +16 84
6
Stevenage F.C.
46 62 - 54 +8 72
7
Plymouth Argyle F.C.
46 55 - 37 +18 71
8
Luton Town F.C.
46 54 - 44 +10 68
9
Newport County A.F.C.
46 51 - 54 -3 65
10
Exeter City F.C.
46 61 - 65 -4 64
11
Morecambe F.C.
46 53 - 52 +1 63
12
Northampton Town F.C.
46 67 - 62 +5 61
13
Oxford United F.C.
46 50 - 49 +1 61
14
Dagenham & Redbridge F.C.
46 58 - 59 -1 59
15
Wimbledon F.C.
46 54 - 60 -6 58
16
Portsmouth F.C.
46 52 - 54 -2 57
17
Accrington F.C.
46 58 - 77 -19 56
18
York City
46 46 - 51 -5 52
19
Cambridge United F.C.
46 61 - 66 -5 51
20
Carlisle United F.C
46 56 - 74 -18 50
21
Mansfield Town F.C.
46 38 - 62 -24 48
22
Hartlepool United F.C.
46 39 - 70 -31 45
23
Cheltenham Town F.C.
46 40 - 67 -27 41
24
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 67 -22 39
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu52
70Ghi được63
49Thủng lưới86
1.35Bàn thắng mỗi trận1.21
20Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn31
40Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu