Rochdale A.F.C. vs Morecambe F.C.
Tỷ số chung cuộc: Rochdale A.F.C. 1-2 Morecambe F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 13 tháng 10, 2012. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Rochdale A.F.C. thắng 2, hòa 1, Morecambe F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 12
- Phong độ
- LLLWL Rochdale A.F.C.
- LWWWL Morecambe F.C.
- 10' 0-1 J. Redshaw
- HT0-1
- 51' ▲ J. Kennedy ▼ P. Edwards
- 62' ▲ R. Brodie ▼ L. Alessandra
- 66' 0-2 J. Redshaw
- 73' G. Donnelly 1-2
- 86' ▲ C. McCready ▼ K. Ellison
- 88' ▲ J. Mustoe ▼ J. Redshaw
- FT1-2
Đội hình
- 1J. Lillis
- 4P. Cavanagh
- 12P. Edwards ▼ 51'
- 3R. Bennett
- 5R. Edwards
- 2J. Rafferty
- 14K. McIntyre
- 11A. Grimes
- 8A. Tutte
- 15B. Adebola
- 9G. Donnelly
Dự bị 7
- 7J. Kennedy ▲ 51'
- 6B. Barry-Murphy
- 19M. Pearson
- 23I. Craney
- 24N. Byrne
- 31B. Smith
- 17L. Watson
- 1B. Roche
- 6W. Haining
- 2N. Fenton
- 17A. Fleming
- 18G. McDonald
- 11K. Ellison ▼ 86'
- 16S. Drummond
- 8A. Wright
- 9L. Alessandra ▼ 62'
- 27J. Redshaw ▼ 88'
- 14J. Burrow
Dự bị 7
- 10R. Brodie ▲ 62'
- 15C. McCready ▲ 86'
- 4J. Mustoe ▲ 88'
- 7I. Reid
- 19J. McGee
- 22A. Parrish
- 25A. Arestidou
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 66 - 39 | +27 | 83 | |
| 2 | 46 | 74 - 59 | +15 | 79 | |
| 3 | 46 | 87 - 52 | +35 | 78 | |
| 4 | 46 | 71 - 65 | +6 | 76 | |
| 5 | 46 | 58 - 51 | +7 | 75 | |
| 6 | 46 | 64 - 55 | +9 | 73 | |
| 7 | 46 | 63 - 52 | +11 | 69 | |
| 8 | 46 | 60 - 45 | +15 | 67 | |
| 9 | 46 | 60 - 61 | -1 | 65 | |
| 10 | 46 | 63 - 62 | +1 | 64 | |
| 11 | 46 | 61 - 55 | +6 | 61 | |
| 12 | 46 | 68 - 70 | -2 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 57 | -2 | 60 | |
| 14 | 46 | 60 - 69 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 50 - 60 | -10 | 60 | |
| 16 | 46 | 55 - 61 | -6 | 58 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 55 | |
| 18 | 46 | 51 - 68 | -17 | 54 | |
| 19 | 46 | 55 - 62 | -7 | 53 | |
| 20 | 46 | 54 - 76 | -22 | 53 | |
| 21 | 46 | 46 - 55 | -9 | 52 | |
| 22 | 46 | 55 - 62 | -7 | 51 | |
| 23 | 46 | 47 - 59 | -12 | 51 | |
| 24 | 46 | 42 - 60 | -18 | 48 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu52
75Ghi được63
79Thủng lưới67
1.47Bàn thắng mỗi trận1.21
11Giữ sạch lưới14
32Trên 2.5 bàn26
44Hiệp hai40