Barnsley F.C. vs Stevenage F.C.
Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 1-5 Stevenage F.C. tại League One, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 2, hòa 0, Stevenage F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 5
- Phong độ
- DWWWL Barnsley F.C.
- LLDDW Stevenage F.C.
- 16' Carl Piergianni
- 17' Cameron McGeehan11m 1-0
- 23' ▲ Louis Thompson ▼ Terry·Taylor
- 43' 1-1 O. Sanderson
- 45' ▲ A. Richards ▼ Ziyad Larkeche
- 45' ▲ Leo Farrell ▼ Makenzie Kirk
- HT1-1
- 52' 1-2 Daniel Kemp
- 57' 1-3 Terence Vancooten · Daniel Kemp
- 60' ▲ Luca Connell ▼ Jonathan Bland
- 60' ▲ L. Alker ▼ Reyes Cleary
- 66' 1-4 Daniel Kemp · Jordan Roberts
- 72' ▲ Ben Broggio ▼ O. Sanderson
- 72' ▲ Michael Mellon ▼ Josh Magennis
- 75' ▲ Clayton Taylor ▼ Cameron McGeehan
- 85' Patrick Kelly
- 85' ▲ Saxon Earley ▼ Jordan Roberts
- 85' ▲ Jordan Houghton ▼ Daniel Phillips
- 86' Saxon Earley
- 90'+2 1-5 Michael Mellon · Saxon Earley
- FT1-5
Đội hình
- 25Rogan Ravenhill
- 2A. Kay
- 6C. O'Riordan
- 4S. Gale
- 3Z. Larkeche▼ 45'
- 30Jonathan Bland▼ 60'
- 8C. McGeehan▼ 75'
- 11T. Noslin
- 22Patrick Kelly
- 19R. Cleary▼ 60'
- 9M. Kirk▼ 45'
Dự bị 7
- 48L. Connell▲ 60'
- 39Leo Farrell▲ 45'
- 51Kieren Flavell
- 13C. Taylor▲ 75'
- 17Amani Richards▲ 45'
- 36L. Alker▲ 60'
- 44Tayo Dunne
- 1T. Setford
- 2L. James-Wildin
- 15T. Vancooten
- 5C. Piergianni
- 6L. Freestone
- 18O. Sanderson▼ 72'
- 7T. Taylor▼ 23'
- 8D. Phillips▼ 85'
- 11J. Roberts▼ 85'
- 10D. Kemp
- 9J. Magennis▼ 72'
Dự bị 7
- 16K. Casey
- 14S. Earley▲ 85'
- 4J. Houghton▲ 85'
- 28M. Mellon▲ 72'
- 23L. Thompson▲ 23'
- 27B. Broggio▲ 72'
- 12D. Barden
Thống kê
01⚑7
⚑320
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm10
4Trúng đích5
4Chệch đích3
9Bị chặn2
7Phạt góc3
2Việt vị5
18Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
389Chuyền bóng305
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 12 | |
| 2 | 5 | 10 - 4 | +6 | 11 | |
| 3 | 5 | 13 - 6 | +7 | 9 | |
| 4 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 5 | 5 | 10 - 7 | +3 | 8 | |
| 6 | 5 | 9 - 8 | +1 | 8 | |
| 7 | 5 | 11 - 11 | 0 | 8 | |
| 8 | 4 | 11 - 5 | +6 | 7 | |
| 9 | 5 | 10 - 6 | +4 | 7 | |
| 10 | 4 | 9 - 6 | +3 | 7 | |
| 11 | 5 | 9 - 7 | +2 | 7 | |
| 12 | 5 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 13 | 5 | 7 - 8 | -1 | 7 | |
| 14 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 15 | 5 | 9 - 6 | +3 | 6 | |
| 16 | 5 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 17 | 5 | 4 - 7 | -3 | 5 | |
| 18 | 5 | 7 - 9 | -2 | 4 | |
| 19 | 4 | 2 - 7 | -5 | 4 | |
| 20 | 5 | 3 - 9 | -6 | 4 | |
| 21 | 4 | 4 - 13 | -9 | 4 | |
| 22 | 5 | 6 - 8 | -2 | 3 | |
| 23 | 5 | 7 - 12 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | 5 - 11 | -6 | 3 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
12Trận đấu11
17Ghi được13
17Thủng lưới15
1.42Bàn thắng mỗi trận1.18
3Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn6
8Hiệp hai10