Câu lạc bộ bóng đá Reading
3 : 4
FT · Hiệp một 3:1
·
Luton Town F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Luton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 3-4 Luton Town F.C. tại League One, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 2, hòa 0, Luton Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 1
Phong độ
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
DLLWD Luton Town F.C.
  1. 6' 0-1 J. Richards · J. Clark
  2. 8' J. Marriott 1-1
  3. 31' J. Marriott 2-1
  4. 38' J. Marriott · K. Lisbie 3-1
  5. HT3-1
  6. 50' 3-2 K. Palmer
  7. 52' 3-3 K. Palmer · N. Wells
  8. 61' B. Benagr E. Lawrence
  9. 65' R. Williams J. Stokes
  10. 65' J. Brown J. Marriott
  11. 70' C. Marshall N. Wells
  12. 72' Liam Walsh
  13. 79' C. Savage K. Lisbie
  14. 79' P. Lane D. Kyerewaa
  15. 81' H. Ashby I. Jones
  16. 81' G. Kodua K. Palmer
  17. 90'+5 Paudie O’Connor
  18. 90'+7 Gideon Kodua
  19. 90'+4 L. Fraser A. Rinomhota
  20. 90' M. Andersen H. Odoffin
  21. 90' 3-4 G. Kodua · J. Richards
  22. FT3-4

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leam Richardson
  1. 1J. Pereira
  2. 2U. Godwin-Malife
  3. 15P. O'Connor
  4. 16B. Ward
  5. 3J. R. Dorsett A.
  6. 10L. Wing
  7. 4A. Rinomhota▼ 90'
  8. 19K. Lisbie▼ 79'
  9. 28J. Stokes▼ 65'
  10. 11D. Kyerewaa▼ 79'
  11. 7J. Marriott▼ 65'

Dự bị 7

  1. 25J. Stevens
  2. 39A. Ahmed
  3. 8C. Savage▲ 79'
  4. 6L. Fraser▲ 90'
  5. 14R. Williams▲ 65'
  6. 32P. Lane▲ 79'
  7. 18J. Brown▲ 65'
Luton Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jack Wilshere
  1. 24J. Keeley
  2. 25I. Jones▼ 81'
  3. 2H. Odoffin▼ 90'
  4. 6G. Johnston
  5. 3K. Naismith
  6. 18J. Clark
  7. 8L. Walsh
  8. 7J. Richards
  9. 45K. Palmer▼ 81'
  10. 11E. Lawrence▼ 61'
  11. 21N. Wells▼ 70'

Dự bị 7

  1. 1J. Shea
  2. 5M. Andersen▲ 90'
  3. 33H. Ashby▲ 81'
  4. 4S. Sandal
  5. 9C. Marshall▲ 70'
  6. 30G. Kodua▲ 81'
  7. 31B. Benagr▲ 61'

Thống kê

015
220
41%Kiểm soát bóng59%
17Dứt điểm12
5Trúng đích5
2Chệch đích6
10Bị chặn1
5Phạt góc2
4Việt vị3
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
304Chuyền bóng455
71%Chính xác chuyền83%
1.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield Wednesday F.C.
5 13 - 6 +7 12
2
Huddersfield Town A.F.C.
5 10 - 4 +6 11
3
Stockport County F.C.
5 13 - 6 +7 9
4
Bradford City A.F.C.
5 5 - 4 +1 9
5
Burton Albion F.C.
5 10 - 7 +3 8
6
Cambridge United F.C.
5 9 - 8 +1 8
7
Luton Town F.C.
5 11 - 11 0 8
8
Câu lạc bộ bóng đá Reading
4 11 - 5 +6 7
9
Leyton Orient F.C.
5 10 - 6 +4 7
10
Oxford United F.C.
4 9 - 6 +3 7
11
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
5 9 - 7 +2 7
12
Notts County F.C.
5 7 - 6 +1 7
13
Plymouth Argyle F.C.
5 7 - 8 -1 7
14
Barnsley F.C.
5 6 - 8 -2 7
15
Stevenage F.C.
5 9 - 6 +3 6
16
Mansfield Town F.C.
5 8 - 11 -3 6
17
Leicester City F.C.
5 4 - 7 -3 5
18
Milton Keynes Dons F.C.
5 7 - 9 -2 4
19
Wimbledon F.C.
4 2 - 7 -5 4
20
Peterborough United F.C.
5 3 - 9 -6 4
21
Bromley F.C.
4 4 - 13 -9 4
22
Doncaster Rovers F.C.
5 6 - 8 -2 3
23
Wycombe Wanderers F.C.
5 7 - 12 -5 3
24
Wigan Athletic
5 5 - 11 -6 3
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

13Trận đấu11
28Ghi được23
9Thủng lưới16
2.15Bàn thắng mỗi trận2.09
7Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn6
15Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu