Doncaster Rovers F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Stevenage F.C.

Doncaster Rovers F.C. vs Stevenage F.C.

Tỷ số chung cuộc: Doncaster Rovers F.C. 1-1 Stevenage F.C. tại League One, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Doncaster Rovers F.C. thắng 0, hòa 3, Stevenage F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 45
Phong độ
DLDDL Doncaster Rovers F.C.
LLDDW Stevenage F.C.
  1. 9' 0-1 M. Phillips
  2. 45'+3 Jay McGrath
  3. HT0-1
  4. 46' B. Sharp E. Lee
  5. 46' H. Adelakun S. Grehan
  6. 46' J. Sterry T. Nixon
  7. 60' Saxon Earley
  8. 67' D. Butler S. Earley
  9. 69' B. Sharp · H. Adelakun 1-1
  10. 72' Jack Senior
  11. 76' J. Houghton L. Thompson
  12. 76' B. Lubala M. Phillips
  13. 77' B. McCann D. Robinson
  14. FT1-1

Đội hình

Doncaster Rovers F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Grant McCann
  1. 29T. Lo-Tutala
  2. 27S. Grehan▼ 46'
  3. 5M. Pearson
  4. 6J. McGrath
  5. 16T. Nixon▼ 46'
  6. 8G. Broadbent
  7. 4O. Bailey
  8. 20D. Robinson▼ 77'
  9. 23J. Senior
  10. 9B. Hanlan
  11. 18E. Lee▼ 46'

Dự bị 7

  1. 1Z. Clark
  2. 40K. Williams
  3. 14B. Sharp▲ 46'
  4. 47H. Adelakun▲ 46'
  5. 2J. Sterry▲ 46'
  6. 15H. Clifton
  7. 25B. McCann▲ 77'
Stevenage F.C.
  1. 1F. Marschall
  2. 17J. Pattenden
  3. 15C. Goode
  4. 5C. Piergianni
  5. 14S. Earley▼ 67'
  6. 10D. Kemp
  7. 23L. Thompson▼ 76'
  8. 18H. White
  9. 11J. Roberts
  10. 25M. Phillips▼ 76'
  11. 19J. Reid

Dự bị 7

  1. 13T. Ashby-Hammond
  2. 4J. Houghton▲ 76'
  3. 6D. Sweeney
  4. 30B. Lubala▲ 76'
  5. 3D. Butler▲ 67'
  6. 20C. Campbell
  7. 26J. Knight

Thống kê

024
310
63%Kiểm soát bóng37%
12Dứt điểm8
3Trúng đích4
7Chệch đích2
2Bị chặn2
4Phạt góc3
0Việt vị6
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
426Chuyền bóng251
70%Chính xác chuyền58%
2.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

63Trận đấu56
89Ghi được67
86Thủng lưới62
1.41Bàn thắng mỗi trận1.2
15Giữ sạch lưới19
35Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu