Barnsley F.C. vs Wimbledon F.C.
Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 3-3 Wimbledon F.C. tại League One, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 1, hòa 2, Wimbledon F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 32
- Phong độ
- WWWLL Barnsley F.C.
- LWLWW Wimbledon F.C.
- 10' D. McGoldrick · R. Cleary 1-0
- 14' T. Bradshaw · R. Cleary 2-0
- 25' 2-1 O. Bugiel · S. Seddon
- 27' 2-2 O. Bugiel · J. Tilley
- 31' Corey O'Keeffe
- HT2-2
- 59' ▲ J. Bland ▼ T. Bradshaw
- 59' ▲ A. Phillips ▼ R. Cleary
- 62' Jonathan Bland
- 74' 2-3 M. Browne · C. Maycock
- 76' ▲ N. Asiimwe ▼ R. Nkeng
- 77' ▲ E. O'Connell ▼ M. Roberts
- 87' ▲ Z. Nelson ▼ M. Hippolyte
- 87' S. Banks 3-3
- 88' ▲ A. Hackford ▼ M. Browne
- FT3-3
Đội hình
- 1O. Goodman 5.7
- 7C. O'Keeffe 6.6
- 4M. Roberts ▼ 77' 6.2
- 5J. Shepherd 6.5
- 27T. Watson 6.9
- 18S. Banks ⚽ 6.0
- 22P. Kelly 6.7
- 48L. Connell 6.3
- 19R. Cleary ⇢2 ▼ 59' 8.3
- 10D. McGoldrick ⚽ 7.9
- 9T. Bradshaw ⚽ ▼ 59' 7.0
Dự bị 7
- 51K. Flavell
- 14N. Ogbeta
- 20C. Lennon
- 30J. Bland ▲ 59' 6.3
- 15E. O'Connell ▲ 77' 6.7
- 8A. Phillips ▲ 59' 6.2
- 6M. de Gevigney
- 1N. Bishop 6.5
- 33I. Ogundere 5.9
- 6R. Johnson 6.9
- 3S. Seddon ⇢ 7.2
- 7J. Tilley ⇢ 6.9
- 8C. Maycock ⇢ 6.6
- 12A. Smith 6.6
- 21M. Hippolyte ▼ 87' 6.5
- 30R. Nkeng ▼ 76'
- 9O. Bugiel ⚽2 8.9
- 11M. Browne ⚽ ▼ 88' 7.5
Dự bị 7
- 20J. McDonnell
- 4J. Reeves
- 14M. Stevens
- 16A. Hackford ▲ 88'
- 15P. Bauer
- 37Z. Nelson ▲ 87'
- 2N. Asiimwe ▲ 76' 6.3
Thống kê
02⚑10
⚑500
59%Kiểm soát bóng41%
18Dứt điểm9
7Trúng đích4
2Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn3
10Phạt góc5
0Việt vị5
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng0
1Cứu thua4
446Chuyền bóng307
342Chuyền chính xác208
77%Chính xác chuyền68%
2.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
58Trận đấu59
88Ghi được73
101Thủng lưới97
1.52Bàn thắng mỗi trận1.24
6Giữ sạch lưới8
39Trên 2.5 bàn32
49Hiệp hai41